Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 结石 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiéshí] kết sỏi; sỏi thận (trong gan, thận...)。某些有空腔的器官及其导管内,由于有机物和无机盐类的沉积而形成的坚硬物质。如胆道(包括肝胆管、胆囊、胆总管)结石、泌尿器官各部的结石。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 结
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |

Tìm hình ảnh cho: 结石 Tìm thêm nội dung cho: 结石
