Từ: 结石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 结石 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéshí] kết sỏi; sỏi thận (trong gan, thận...)。某些有空腔的器官及其导管内,由于有机物和无机盐类的沉积而形成的坚硬物质。如胆道(包括肝胆管、胆囊、胆总管)结石、泌尿器官各部的结石。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
结石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 结石 Tìm thêm nội dung cho: 结石