Chữ 貳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貳, chiết tự chữ NHÌ, NHẸ, NHỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貳:

貳 nhị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 貳

Chiết tự chữ nhì, nhẹ, nhị bao gồm chữ 弋 二 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

貳 cấu thành từ 3 chữ: 弋, 二, 貝
  • dác, dạc, dặc, giặc, nhác, nhấc, nhắc, rạc
  • nhì, nhị
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • nhị [nhị]

    U+8CB3, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: er4;
    Việt bính: ji6;

    nhị

    Nghĩa Trung Việt của từ 貳

    (Danh) Người trợ giúp, chức phụ tá.
    ◎Như: phó nhị
    kẻ thừa tá, trừ nhị thái tử (chuẩn bị nối ngôi vua).
    ◇Chu Lễ : Nãi thi pháp vu quan phủ, nhi kiến kì chánh, lập kì nhị , , (Thiên quan , Đại tể ) Bèn đặt ra phép tắc ở phủ quan, dựng chức chính, lập chức phó.

    (Danh)
    Người tài sức ngang bằng, địch thủ.

    (Danh)
    Hai.
    § Cũng như chữ nhị , dùng để viết các giấy tờ quan hệ cho không sửa được.

    (Danh)
    Họ Nhị.

    (Động)
    Ngờ, hoài nghi.
    ◇Thượng Thư : Nhậm hiền vật nhị () Dùng người hiền, đừng nghi ngờ.

    (Động)
    Làm trái, làm phản.
    ◇Tả truyện : Thần bất cảm nhị (Chiêu Công nhị thập niên ) Hạ thần không dám hai lòng.

    (Động)
    Làm lại, làm lần nữa.
    ◇Luận Ngữ : Bất thiên nộ, bất nhị quá , (Ung dã ) Không có tính giận lây, không có lỗi nào phạm tới hai lần.

    (Động)
    Giúp đỡ, phụ trợ.

    (Tính)
    Phó, thứ, phụ.
    ◎Như: nhị khanh chức phó của quan khanh, nhị thất biệt thất, li cung, phó cung (của vua).
    ◇Mạnh Tử : Thuấn thượng kiến đế, đế quán sanh ư nhị thất , (Vạn Chương hạ ) Ông Thuấn bái kiến vua (Nghiêu), vua tiếp đãi rể ở li cung.

    nhị, như "nhị phân" (vhn)
    nhì, như "thứ nhì" (btcn)
    nhẹ, như "nhẹ nhàng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 貳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 貿, , , 𧵑, 𧵟,

    Dị thể chữ 貳

    , , ,

    Chữ gần giống 貳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 貳 Tự hình chữ 貳 Tự hình chữ 貳 Tự hình chữ 貳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 貳

    nhì:thứ nhì
    nhẹ:nhẹ nhàng
    nhị:nhị phân
    貳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 貳 Tìm thêm nội dung cho: 貳