Từ: 运算器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 运算器:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 运 • 算 • 器

Nghĩa của 运算器 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnsuànqì] máy tính (bộ phận trong máy tính điện tử dùng để giải toán hoặc giải lô-gích)。电子计算机中用来进行算术运算或逻辑运算的部件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận运:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan算:toan làm
toán算:tính toán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí器:khí cụ, khí giới
运算器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 运算器 Tìm thêm nội dung cho: 运算器