Từ: 乐天知命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐天知命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乐天知命 trong tiếng Trung hiện đại:

[lètiānzhīmìng] Hán Việt: LẠC THIÊN TRI MỆNH
bằng lòng với số mệnh; vui với số mệnh trời cho, không còn lo lắng gì nữa。相信宿命论的人认为自己的一切都由命运支配,于是安于自己的处境,没有任何忧虑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
乐天知命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乐天知命 Tìm thêm nội dung cho: 乐天知命