Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 乒乓球 trong tiếng Trung hiện đại:
[pīngpāngqiú] 1. bóng bàn; ping-pong。球类运动项目之一,在球台中央支着球网,双方分站在球台两端用球拍把球打来打去。有单打和双打两种。
2. quả bóng bàn。乒乓球运动使用的球,用赛璐珞制成,直径约四厘米。
2. quả bóng bàn。乒乓球运动使用的球,用赛璐珞制成,直径约四厘米。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乒
| binh | 乒: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乓
| bang | 乓: | binh bang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 球
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |

Tìm hình ảnh cho: 乒乓球 Tìm thêm nội dung cho: 乒乓球
