Từ: 乒乓球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乒乓球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乒乓球 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīngpāngqiú] 1. bóng bàn; ping-pong。球类运动项目之一,在球台中央支着球网,双方分站在球台两端用球拍把球打来打去。有单打和双打两种。
2. quả bóng bàn。乒乓球运动使用的球,用赛璐珞制成,直径约四厘米。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乒

binh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乓

bang:binh bang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
乒乓球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乒乓球 Tìm thêm nội dung cho: 乒乓球