Từ: 吃土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃土 trong tiếng Trung hiện đại:

[chītǔ] ăn đất; bén rễ; bén đất。植物的根生长进入泥土里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
吃土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃土 Tìm thêm nội dung cho: 吃土