Từ: 乘胜追击 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乘胜追击:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 乘 • 胜 • 追 • 击

Nghĩa của 乘胜追击 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngshèngzhuījī] thừa thắng xông lên。趁着胜利追击溃败的敌兵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘

thắng乘:thắng ngựa
thặng乘:thặng (xe bốn ngựa)
thừa乘:thừa cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền胜:kéo sền sệt
tanh胜:hôi tanh; vắng tanh
thắng胜:thắng trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai追:choai choai
truy追:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích击:kích chưởng (vỗ tay)
乘胜追击 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乘胜追击 Tìm thêm nội dung cho: 乘胜追击