Từ: 乘隙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乘隙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乘隙 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngxì] nhân cơ hội; lợi dụng cơ hội; thừa lúc。利用空子;趁机会。
乘隙而入。
thừa lúc sơ hở chui vào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘

thắng:thắng ngựa
thặng:thặng (xe bốn ngựa)
thừa:thừa cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隙

khích:hiềm khích; khiêu khích
乘隙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乘隙 Tìm thêm nội dung cho: 乘隙