Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bộ thuộc
Thuộc quan.
Nghĩa của 部属 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùshǔ] 名
thuộc hạ; bộ hạ; chân tay; cấp dưới。部下。
thuộc hạ; bộ hạ; chân tay; cấp dưới。部下。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 部
| bõ | 部: | bõ công; chẳng bõ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屬
| chuộc | 屬: | chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc |
| chúc | 屬: | tiền hậu tương chúc (nối với nhau) |
| thuộc | 屬: | thuộc (dưới quyền); phụ thuộc |

Tìm hình ảnh cho: 部屬 Tìm thêm nội dung cho: 部屬
