Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 劳动资料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳动资料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳动资料 trong tiếng Trung hiện đại:

[láodòngzīliào] tư liệu lao động。人用来影响和改变劳动对象的一切物质资料的总和,包括生产工具、土地、建筑物、道路、运河、仓库等等,其中起决定作用的 是生产工具。从前叫 劳动手段。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
劳动资料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳动资料 Tìm thêm nội dung cho: 劳动资料