Cao su chống va đập cửa
Chữ 拚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拚, chiết tự chữ BIỆN, PHIÊN, PHẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拚:
拚 biện, phấn, phiên
Đây là các chữ cấu thành từ này: 拚
拚
Chiết tự chữ 拚
Chiết tự chữ biện, phiên, phấn bao gồm chữ 手 厶 廾 hoặc 扌 厶 廾 hoặc 才 厶 廾 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 拚 cấu thành từ 3 chữ: 手, 厶, 廾 |
2. 拚 cấu thành từ 3 chữ: 扌, 厶, 廾 |
3. 拚 cấu thành từ 3 chữ: 才, 厶, 廾 |
biện, phấn, phiên [biện, phấn, phiên]
U+62DA, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: pan4, fan1, fen4, pin1;
Việt bính: ping1 pun2 pun3;
拚 biện, phấn, phiên
Nghĩa Trung Việt của từ 拚
(Động) Vỗ tay.◇Tống Thư 宋書: Ca biện tựu lộ 歌拚就路 (Hà Thừa Thiên truyện 何承天傳) Ca hát, vỗ tay và lên đường.
(Động) Vứt, bỏ.
◎Như: biện khí 拚棄 vứt bỏ.
(Động) Liều.
◎Như: biện mệnh 拚命 liều mạng, biện tử 拚死 liều chết.
(Động) Đánh nhau, tranh đấu.Một âm là phấn.
(Động) Quét, quét sạch.
◇Lễ Kí 禮記: Tảo tịch tiền viết phấn 埽席前曰拚 (Thiếu nghi 少儀) Quét trước chiếu gọi là phấn.Lại một âm là phiên.
(Động)
§ Thông phiên 翻.
biện (gdhn)
phấn (gdhn)
Nghĩa của 拚 trong tiếng Trung hiện đại:
[pàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: BIỆN
vứt bỏ; bỏ。舍弃不顾。
拚弃。
vứt bỏ.
拚命。
liều mình.
Từ ghép:
拚命
Số nét: 9
Hán Việt: BIỆN
vứt bỏ; bỏ。舍弃不顾。
拚弃。
vứt bỏ.
拚命。
liều mình.
Từ ghép:
拚命
Chữ gần giống với 拚:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拚
| biện | 拚: | |
| phấn | 拚: |

Tìm hình ảnh cho: 拚 Tìm thêm nội dung cho: 拚
