Cao su chống va đập cửa

Từ: 语塞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 语塞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 语塞 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔsè] nghẹn lời; nghẹn giọng。由于激动、气愤或理亏等原因而一时说不出话。
悲愤之下,一时语塞。
vô cùng căm phẫn không nói nên lời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc
语塞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 语塞 Tìm thêm nội dung cho: 语塞