Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 膞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膞, chiết tự chữ CHUYÊN, THUYỀN, THUẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膞:
膞 thuần, thuyền
Đây là các chữ cấu thành từ này: 膞
膞
Pinyin: zhuan1, chun2;
Việt bính: seon4 zyun1;
膞 thuần, thuyền
Nghĩa Trung Việt của từ 膞
(Danh) Dạ dày chim.§ Cũng đọc là thuyền.
chuyên, như "chuyên (diều chim)" (gdhn)
Nghĩa của 膞 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuān]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 17
Hán Việt: CHUYÊN
方
mề; bao tử。鸟类的胃;胗。
鸡膞
mề gà
Số nét: 17
Hán Việt: CHUYÊN
方
mề; bao tử。鸟类的胃;胗。
鸡膞
mề gà
Chữ gần giống với 膞:
䐫, 䐬, 䐭, 䐮, 䐯, 䐰, 䐱, 䐲, 䐳, 䐴, 膓, 膔, 膕, 膗, 膘, 膚, 膛, 膝, 膞, 膟, 膠, 膢, 膣, 𦟜, 𦟣, 𦟤, 𦟨, 𦟪, 𦟱, 𦟵, 𦟶, 𦟷, 𦟸, 𦟹, 𦟺, 𦟻, 𦟼, 𦟽, 𦟾, 𦟿,Dị thể chữ 膞
䏝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膞
| chuyên | 膞: | chuyên (diều chim) |

Tìm hình ảnh cho: 膞 Tìm thêm nội dung cho: 膞
