Từ: 鵬程 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鵬程:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bằng trình
Đường bay của chim bằng. Tỉ dụ tiền trình xa rộng. ◎Như:
bằng trình vạn lí
里. § Nay thường dùng làm lời nói tặng lúc chia tay đi xa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鵬

bằng:chim bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình
鵬程 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鵬程 Tìm thêm nội dung cho: 鵬程