Chữ 狁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狁, chiết tự chữ DUẪN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 狁:

狁 duẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 狁

Chiết tự chữ duẫn bao gồm chữ 犬 允 hoặc 犭 允 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狁 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 允
  • chó, khuyển
  • doãn, duẫn
  • 2. 狁 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 允
  • khuyển
  • doãn, duẫn
  • duẫn [duẫn]

    U+72C1, tổng 7 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yun3;
    Việt bính: wan5;

    duẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 狁

    (Danh) Hiểm Duẫn : xem hiểm .

    Nghĩa của 狁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǔn]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 8
    Hán Việt: DOÃN
    Hiểm Doãn (dân tộc thời cổ ở phía bắc Trung Quốc.)。见〖猃狁〗。

    Chữ gần giống với 狁:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𤜯, 𤝋,

    Chữ gần giống 狁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狁 Tự hình chữ 狁 Tự hình chữ 狁 Tự hình chữ 狁

    狁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狁 Tìm thêm nội dung cho: 狁