Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 慓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慓, chiết tự chữ PHIÊU, PHIẾU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慓:
慓
Pinyin: piao4, piao1;
Việt bính: piu5;
慓 phiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 慓
(Tính) Mau lẹ.(Tính) Dũng mãnh.
phiêu (gdhn)
Nghĩa của 慓 trong tiếng Trung hiện đại:
[piāo]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 15
Hán Việt: PHIÊU, PHIẾU
nhanh nhẹn。动作敏捷。
Từ ghép:
慓悍
Số nét: 15
Hán Việt: PHIÊU, PHIẾU
nhanh nhẹn。动作敏捷。
Từ ghép:
慓悍
Chữ gần giống với 慓:
㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慓
| phiêu | 慓: |

Tìm hình ảnh cho: 慓 Tìm thêm nội dung cho: 慓
