Chữ 慓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慓, chiết tự chữ PHIÊU, PHIẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慓:

慓 phiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 慓

Chiết tự chữ phiêu, phiếu bao gồm chữ 心 票 hoặc 忄 票 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 慓 cấu thành từ 2 chữ: 心, 票
  • tim, tâm, tấm
  • phiêu, phiếu, tiêu
  • 2. 慓 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 票
  • tâm
  • phiêu, phiếu, tiêu
  • phiếu [phiếu]

    U+6153, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: piao4, piao1;
    Việt bính: piu5;

    phiếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 慓

    (Tính) Mau lẹ.

    (Tính)
    Dũng mãnh.

    phiêu (gdhn)

    Nghĩa của 慓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [piāo]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 15
    Hán Việt: PHIÊU, PHIẾU
    nhanh nhẹn。动作敏捷。
    Từ ghép:
    慓悍

    Chữ gần giống với 慓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,

    Chữ gần giống 慓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慓 Tự hình chữ 慓 Tự hình chữ 慓 Tự hình chữ 慓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 慓

    phiêu: 
    慓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慓 Tìm thêm nội dung cho: 慓