Chữ 颳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颳, chiết tự chữ QUÁT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 颳:

颳 quát

Đây là các chữ cấu thành từ này: 颳

颳

Chiết tự chữ 颳

Chiết tự chữ quát bao gồm chữ 風 舌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颳 cấu thành từ 2 chữ: 風, 舌
  • 風 phong, phúng
  • 舌 thiệt, thịt
  • quát [quát]

    U+98B3, tổng 15 nét, bộ Phong 风 [風]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 刮;
    Pinyin: gua1;
    Việt bính: gwaat3;

    颳 quát

    Nghĩa Trung Việt của từ 颳

    (Động) Thổi.
    ◎Như: đài phong bả thụ quát đảo liễu 颱
    風把樹颳倒了 gió bão thổi đổ cây.

    Chữ gần giống với 颳:

    䬄, 䬅, 颳,

    Dị thể chữ 颳

    刮,

    Chữ gần giống 颳

    敌, 颵, 颮, 颯, 颰, 颱, 颲, 颴, 煈, 颬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颳 Tự hình chữ 颳 Tự hình chữ 颳 Tự hình chữ 颳

    颳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颳 Tìm thêm nội dung cho: 颳