Cao su chống va đập cửa

Từ: 九日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 九日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cửu nhật
Chín mặt trời.
§ Thần thoại cổ nói trên trời có mười mặt trời, vua
Nghiêu
堯 sai
Hậu Nghệ
羿 bắn trúng chín mặt trời.Tiết trùng dương, mùng 9 tháng 9 âm lịch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 九

cửu:bảng cửu chương; cửu tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
九日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 九日 Tìm thêm nội dung cho: 九日