Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tủng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ tủng:
Pinyin: song3;
Việt bính: sung2
1. [毛骨悚然] mao cốt tủng nhiên;
悚 tủng
Nghĩa Trung Việt của từ 悚
(Động) Sợ hãi.◇Tây du kí 西遊記: Ngọc Đế kiến tấu, tủng cụ 玉帝見奏, 悚懼 (Đệ ngũ hồi) Ngọc Hoàng nghe tâu, hoảng sợ.
(Động) Cung kính.
◇Tấn Thư 晉書: Chỉnh phục khuynh tủng, ngôn tắc xưng tự 整服傾悚, 言則稱字 (Diêu Hưng tái kí hạ 姚興載記下).
(Động) Đứng thẳng lên, đứng sừng sững, nhô lên cao.
◎Như: tủng trĩ 悚峙.
(Phó) Vui mừng.
◎Như: tủng dược 悚躍.
tủng, như "tủng (rợn tóc gáy)" (gdhn)
Nghĩa của 悚 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǒng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: TỦNG
sợ hãi。害怕。
悚然。
vẻ sợ hãi.
Từ ghép:
悚然
Số nét: 11
Hán Việt: TỦNG
sợ hãi。害怕。
悚然。
vẻ sợ hãi.
Từ ghép:
悚然
Chữ gần giống với 悚:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Dị thể chữ 悚
𢥠,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 聳;
Pinyin: song3, zhi4;
Việt bính: sung2;
耸 tủng
tủng, như "tủng (sừng sững; doạ cho sợ)" (gdhn)
Pinyin: song3, zhi4;
Việt bính: sung2;
耸 tủng
Nghĩa Trung Việt của từ 耸
Giản thể của chữ 聳.tủng, như "tủng (sừng sững; doạ cho sợ)" (gdhn)
Nghĩa của 耸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (聳)
[sǒng]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 10
Hán Việt: TỦNG
1. đứng thẳng。耸立。
高耸入云。
cao vút tầng mây.
2. gây sự chú ý; làm kinh sợ。引起注意;使人吃惊。
危害耸听。
tin nghe rợn người.
Từ ghép:
耸动 ; 耸肩 ; 耸立 ; 耸人听闻
[sǒng]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 10
Hán Việt: TỦNG
1. đứng thẳng。耸立。
高耸入云。
cao vút tầng mây.
2. gây sự chú ý; làm kinh sợ。引起注意;使人吃惊。
危害耸听。
tin nghe rợn người.
Từ ghép:
耸动 ; 耸肩 ; 耸立 ; 耸人听闻
Dị thể chữ 耸
聳,
Tự hình:

Pinyin: song3;
Việt bính: sung2;
竦 tủng
Nghĩa Trung Việt của từ 竦
(Động) Cung kính.(Động) Nghển cổ, kiễng chân mà đứng.
◇Hán Thư 漢書: Sĩ tốt giai San Đông nhân, tủng nhi vọng quy 士卒皆山東人, 竦而望歸 (Hàn Vương Tín truyện 韓王信傳) Quân sĩ đều là người Sơn Đông, nghển cổ kiễng chân mong về.
(Động) Đứng thẳng, dựng đứng.
◇Tạ Linh Vận 謝靈運: Tích thạch tủng lưỡng khê 積石竦兩溪 (Phát quy lại tam bộc bố vọng Lưỡng Khê 發歸瀨三瀑布望兩溪 Đá chồng chất đứng thẳng ở Lưỡng Khê.
(Động) Cầm, nắm.
◇Khuất Nguyên 屈原: Tủng trường kiếm hề ủng ấu ngải 竦長劍兮擁幼艾 (Cửu ca 九歌, Thiểu tư mệnh 少司命) Cầm kiếm dài hề che chở trẻ già.
(Động) Phấn chấn.
◇Hán Thư 漢書: Hậu tước lộc, tủng tinh thần, cử thiên hạ dĩ cầu chi hĩ 厚爵祿, 竦精神, 舉天下以求之矣 (Giao tự chí hạ 郊祀志下) Nhiều tước vị bổng lộc, phấn chấn tinh thần, cả thiên hạ lấy làm mong mỏi vậy.
(Động) Sợ hãi, kinh hoảng.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Minh quân vô vi ư thượng, Quần thần tủng cụ hồ hạ 明君無為於上, 群臣竦懼乎下 (Chủ đạo 主道) Vua sáng suốt vô vi ở trên, Bề tôi kinh sợ ở dưới.
(Phó) Một cách cung kính.
◎Như: tủng thính 竦聽 kính cẩn lắng nghe.
Nghĩa của 竦 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǒng]Bộ: 立 - Lập
Số nét: 12
Hán Việt: TỦNG
1. cung kính。恭敬。
2. sợ hãi。害怕。
3. gây sự chú ý; làm người khác ngạc nhiên。引起注意;使人吃惊。
Số nét: 12
Hán Việt: TỦNG
1. cung kính。恭敬。
2. sợ hãi。害怕。
3. gây sự chú ý; làm người khác ngạc nhiên。引起注意;使人吃惊。
Dị thể chữ 竦
𢖗,
Tự hình:

Chữ gần giống với 愯:
㥬, 㥭, 㥮, 㥰, 㥱, 㥳, 㥴, 㥵, 㥺, 愩, 愪, 愫, 愮, 愯, 愰, 愴, 愷, 愼, 愽, 愾, 慃, 慄, 慆, 慈, 慉, 慊, 慍, 慎, 慑, 慄, 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,Tự hình:

Biến thể giản thể: 耸;
Pinyin: song3;
Việt bính: sung2;
聳 tủng
◎Như: tủng kiên 聳肩 nhún vai.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Lăng sầm tủng dật phong, Diêu chiêm giai kì tuyệt 陵岑聳逸峰, 遙瞻皆奇絕 (Họa Quách Chủ Bộ 遊斜川) Gò núi sừng sững đỉnh cao, Xa ngắm đều đẹp vô cùng.
(Động) Khen ngợi, khuyến khích, tán dương.
◇Quốc ngữ 國學: Nhi vi chi tủng thiện, nhi ức ác yên 而為之聳善, 而抑惡焉 (Sở ngữ thượng 楚語上) Để tán dương đức lành, mà đè nén điều xấu vậy.
(Động) Sợ hãi, kinh động.
◎Như: tủng cụ 聳懼 kinh sợ, tủng nhân thính văn 聳人聽聞 làm cho kinh hoàng sửng sốt.
§ Cũng viết là 悚懼.
◇Tô Thức 蘇軾: Dư kí tủng nhiên dị chi 余既聳然異之 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Tôi lấy làm kinh dị.
(Tính) Điếc.
(Tính) Cao, chót vót.
◇Giản Văn Đế 簡文帝: Tủng lâu bài thụ xuất, Khích điệp đái giang thanh 聳樓排樹出, 郤堞帶江清 (Đăng phong hỏa lâu 登烽火樓) Lầu cao bày ra rừng cây, Tường thấp đeo dải sông xanh.
thủng, như "thủng thẳng; thủng lỗ" (gdhn)
tủng, như "tủng (sừng sững; doạ cho sợ)" (gdhn)
Pinyin: song3;
Việt bính: sung2;
聳 tủng
Nghĩa Trung Việt của từ 聳
(Động) Đứng thẳng lên, đứng sừng sững, nhô lên cao.◎Như: tủng kiên 聳肩 nhún vai.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Lăng sầm tủng dật phong, Diêu chiêm giai kì tuyệt 陵岑聳逸峰, 遙瞻皆奇絕 (Họa Quách Chủ Bộ 遊斜川) Gò núi sừng sững đỉnh cao, Xa ngắm đều đẹp vô cùng.
(Động) Khen ngợi, khuyến khích, tán dương.
◇Quốc ngữ 國學: Nhi vi chi tủng thiện, nhi ức ác yên 而為之聳善, 而抑惡焉 (Sở ngữ thượng 楚語上) Để tán dương đức lành, mà đè nén điều xấu vậy.
(Động) Sợ hãi, kinh động.
◎Như: tủng cụ 聳懼 kinh sợ, tủng nhân thính văn 聳人聽聞 làm cho kinh hoàng sửng sốt.
§ Cũng viết là 悚懼.
◇Tô Thức 蘇軾: Dư kí tủng nhiên dị chi 余既聳然異之 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Tôi lấy làm kinh dị.
(Tính) Điếc.
(Tính) Cao, chót vót.
◇Giản Văn Đế 簡文帝: Tủng lâu bài thụ xuất, Khích điệp đái giang thanh 聳樓排樹出, 郤堞帶江清 (Đăng phong hỏa lâu 登烽火樓) Lầu cao bày ra rừng cây, Tường thấp đeo dải sông xanh.
thủng, như "thủng thẳng; thủng lỗ" (gdhn)
tủng, như "tủng (sừng sững; doạ cho sợ)" (gdhn)
Dị thể chữ 聳
耸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tủng
| tủng | 悚: | tủng (rợn tóc gáy) |
| tủng | 慫: | tủng (rợn tóc gáy) |
| tủng | 㧐: | tủng thân (đứng thẳng) |
| tủng | 㩳: | tủng thân (đứng thẳng) |
| tủng | 耸: | tủng (sừng sững; doạ cho sợ) |
| tủng | 聋: | tủng (điếc) |
| tủng | 聾: | tủng (điếc) |
| tủng | 聳: | tủng (sừng sững; doạ cho sợ) |

Tìm hình ảnh cho: tủng Tìm thêm nội dung cho: tủng
