Cao su chống va đập cửa

Từ: 乞師 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乞師:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khất sư
Xin người cho quân giúp đỡ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乞

gật:gật gù; ngủ gật
khất:khất thực
khắt:khắt khe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 師

:sư thầy, sư ông
乞師 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乞師 Tìm thêm nội dung cho: 乞師