Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 挡驾 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎngjià] từ chối khéo; không dám phiền (uyển ngữ)。婉辞,谢绝来客访问。
凡上门来求情的他一概挡驾。
phàm là những người đến cửa cầu cạnh ông ấy đều nhất loạt từ chối khéo.
凡上门来求情的他一概挡驾。
phàm là những người đến cửa cầu cạnh ông ấy đều nhất loạt từ chối khéo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挡
| đáng | 挡: | cáng đáng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 驾
| giá | 驾: | giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 挡驾 Tìm thêm nội dung cho: 挡驾
