Cao su chống va đập cửa

Từ: 挡驾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挡驾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挡驾 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎngjià] từ chối khéo; không dám phiền (uyển ngữ)。婉辞,谢绝来客访问。
凡上门来求情的他一概挡驾。
phàm là những người đến cửa cầu cạnh ông ấy đều nhất loạt từ chối khéo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挡

đáng:cáng đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驾

giá:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)
挡驾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挡驾 Tìm thêm nội dung cho: 挡驾