Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 策论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 策论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 策论 trong tiếng Trung hiện đại:

[cèlùn] sách luận; nghị chương; tấu chương (thời phong kiến chỉ các bài văn nghị luận về các vấn đề chính trị phía trước để hiến sách cho triều đình)。封建时代指议论当前政治问题、向朝廷献策的文章。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 策

sách:sách lược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
策论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 策论 Tìm thêm nội dung cho: 策论