Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 震古烁今 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 震古烁今:
Nghĩa của 震古烁今 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèngǔshuòjīn] Hán Việt: CHẤN CỔ THƯỚC KIM
vang dội cổ kim; lừng lẫy xưa nay。形容事业或功绩伟大,可以震动古人,显耀当世。
vang dội cổ kim; lừng lẫy xưa nay。形容事业或功绩伟大,可以震动古人,显耀当世。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 震
| chấn | 震: | chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái) |
| dấn | 震: | dấn mình, dấn thân; dấn xuống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烁
| thước | 烁: | thước (sáng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 今
| kim | 今: | kim chỉ; tự cổ chí kim |

Tìm hình ảnh cho: 震古烁今 Tìm thêm nội dung cho: 震古烁今
