Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hứng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ hứng:
Biến thể phồn thể: 興;
Pinyin: xing1, xing4;
Việt bính: hing1 hing3;
兴 hưng, hứng
dữ, như "tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)" (gdhn)
hưng, như "hưng thịnh, hưng vong; phục hưng" (gdhn)
Pinyin: xing1, xing4;
Việt bính: hing1 hing3;
兴 hưng, hứng
Nghĩa Trung Việt của từ 兴
Giản thể của chữ 興.dữ, như "tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)" (gdhn)
hưng, như "hưng thịnh, hưng vong; phục hưng" (gdhn)
Nghĩa của 兴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (興)
[xīng]
Bộ: 八 - Bát
Số nét: 6
Hán Việt: HƯNG
1. hưng thịnh; lưu hành。兴盛;流行。
复兴。
phục hưng
新兴。
mới nổi lên
新社会不兴这一套了。
xã hội mới không dùng thứ đó nữa.
2. phát động; dấy lên。使盛行。
大兴调查研究之风。
nổi lên làn gió điều tra nghiên cứu
3. bắt đầu; sáng lập。开始;发动;创立。
兴办。
lập ra; sáng lập
兴工。
khởi công
4. đứng dậy。站起来。
晨兴(早晨起来)。
sáng sớm ngủ dậy
5. được; được phép (dùng ở câu phủ định)。准许(多用于否定式)。
说话应该实事求是,不兴胡说。
nói năng phải thật sự cầu thị, không được ăn nói lung tung.
6. có thể。或许。
明天他也兴来,也兴不来。
ngày mai anh ấy có thể đến, cũng có thể không đến
7. họ Hưng。姓。
Ghi chú: 另见x́ng
Từ ghép:
兴安 ; 兴办 ; 兴兵 ; 兴奋 ; 兴风作浪 ; 兴革 ; 兴工 ; 兴建 ; 兴利除弊 ; 兴隆 ; 兴起 ; 兴盛 ; 兴师 ; 兴师动众 ; 兴衰 ; 兴叹 ; 兴亡 ; 兴旺 ; 兴修 ; 兴许 ; 兴学 ; 兴妖作怪 ; 兴源
Từ phồn thể: (興)
[xìng]
Bộ: 八(Bát)
Hán Việt: HỨNG
hứng thú; hứng chí。兴致;兴趣。
豪兴
hào hứng
助兴
trợ hứng; giúp vui (tăng thêm hứng thú).
败兴
mất hứng; cụt hứng.
雅兴
nhã hứng.
游兴
có hứng thú đi chơi.
Ghi chú: 另见xīng
Từ ghép:
兴冲冲 ; 兴高采烈 ; 兴会 ; 兴趣 ; 兴头 ; 兴头儿上 ; 兴味 ; 兴致
[xīng]
Bộ: 八 - Bát
Số nét: 6
Hán Việt: HƯNG
1. hưng thịnh; lưu hành。兴盛;流行。
复兴。
phục hưng
新兴。
mới nổi lên
新社会不兴这一套了。
xã hội mới không dùng thứ đó nữa.
2. phát động; dấy lên。使盛行。
大兴调查研究之风。
nổi lên làn gió điều tra nghiên cứu
3. bắt đầu; sáng lập。开始;发动;创立。
兴办。
lập ra; sáng lập
兴工。
khởi công
4. đứng dậy。站起来。
晨兴(早晨起来)。
sáng sớm ngủ dậy
5. được; được phép (dùng ở câu phủ định)。准许(多用于否定式)。
说话应该实事求是,不兴胡说。
nói năng phải thật sự cầu thị, không được ăn nói lung tung.
6. có thể。或许。
明天他也兴来,也兴不来。
ngày mai anh ấy có thể đến, cũng có thể không đến
7. họ Hưng。姓。
Ghi chú: 另见x́ng
Từ ghép:
兴安 ; 兴办 ; 兴兵 ; 兴奋 ; 兴风作浪 ; 兴革 ; 兴工 ; 兴建 ; 兴利除弊 ; 兴隆 ; 兴起 ; 兴盛 ; 兴师 ; 兴师动众 ; 兴衰 ; 兴叹 ; 兴亡 ; 兴旺 ; 兴修 ; 兴许 ; 兴学 ; 兴妖作怪 ; 兴源
Từ phồn thể: (興)
[xìng]
Bộ: 八(Bát)
Hán Việt: HỨNG
hứng thú; hứng chí。兴致;兴趣。
豪兴
hào hứng
助兴
trợ hứng; giúp vui (tăng thêm hứng thú).
败兴
mất hứng; cụt hứng.
雅兴
nhã hứng.
游兴
có hứng thú đi chơi.
Ghi chú: 另见xīng
Từ ghép:
兴冲冲 ; 兴高采烈 ; 兴会 ; 兴趣 ; 兴头 ; 兴头儿上 ; 兴味 ; 兴致
Dị thể chữ 兴
興,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 兴;
Pinyin: xing1, xing4;
Việt bính: hing1 hing3
1. [勃興] bột hứng 2. [高興] cao hứng 3. [感興] cảm hứng 4. [振興] chấn hưng 5. [興興頭頭] hứng hứng đầu đầu 6. [興奮] hưng phấn 7. [乘興而來] thừa hứng nhi lai 8. [中興] trung hưng;
興 hưng, hứng
◎Như: túc hưng dạ mị 夙興夜寐 sớm dậy tối ngủ, thức khuya dậy sớm.
(Động) Nổi lên, khởi sự, phát động.
◎Như: trung hưng 中興 nửa chừng (lại) dấy lên, đại hưng thổ mộc 大興土木 nổi làm nhiều việc xây đắp, làm nhiều nhà cửa, dao trác phồn hưng 謠諑繁興 lời gièm pha dấy lên mãi.
(Động) Đề cử, tuyển bạt.
◇Chu Lễ 周禮: Tiến hiền hưng công, dĩ tác bang quốc 進賢興功, 以作邦國 (Hạ quan 夏官, Đại tư mã 大司馬) Tiến cử người hiền đề bạt người có công, để xây dựng đất nước.
(Động) Làm cho thịnh vượng, phát triển.
◎Như: hưng quốc 興國 chấn hưng quốc gia.
◇Văn tuyển 文選: Hưng phục Hán thất 興復漢室 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Xuất sư biểu 出師表) Làm cho hưng thịnh nhà Hán trở lại.
(Động) Cho được, cho phép, hứa khả (tiếng địa phương, thường dùng dưới thể phủ định).
◎Như: bất hưng hồ thuyết 不興胡說 đừng nói bậy.
(Tính) Thịnh vượng.
◎Như: hưng vượng 興旺 thịnh vượng.
(Danh) Họ Hưng.Một âm là hứng.
(Danh) Ý hướng, tình cảm phát sinh trước cảnh vật.
◎Như: thi hứng 詩興 cảm hứng thơ, dư hứng 餘興 hứng thú còn rớt lại, cao hứng 高興 hứng thú dâng lên.
(Danh) Thể hứng trong thơ ca.
(Tính) Vui thích, thú vị, rung cảm.
◇Lễ Kí 禮記: Bất hứng kì nghệ, bất năng lạc học 不興其藝, 不能樂學 (Học kí 學記) Không ham thích lục nghệ thì không thể vui học.
hưng, như "hưng thịnh, hưng vong; phục hưng" (vhn)
hăng, như "hăng máu, hung hăng" (btcn)
hên, như "gặp hên" (gdhn)
hứng, như "hào hứng; hứng nước" (gdhn)
Pinyin: xing1, xing4;
Việt bính: hing1 hing3
1. [勃興] bột hứng 2. [高興] cao hứng 3. [感興] cảm hứng 4. [振興] chấn hưng 5. [興興頭頭] hứng hứng đầu đầu 6. [興奮] hưng phấn 7. [乘興而來] thừa hứng nhi lai 8. [中興] trung hưng;
興 hưng, hứng
Nghĩa Trung Việt của từ 興
(Động) Dậy, thức dậy.◎Như: túc hưng dạ mị 夙興夜寐 sớm dậy tối ngủ, thức khuya dậy sớm.
(Động) Nổi lên, khởi sự, phát động.
◎Như: trung hưng 中興 nửa chừng (lại) dấy lên, đại hưng thổ mộc 大興土木 nổi làm nhiều việc xây đắp, làm nhiều nhà cửa, dao trác phồn hưng 謠諑繁興 lời gièm pha dấy lên mãi.
(Động) Đề cử, tuyển bạt.
◇Chu Lễ 周禮: Tiến hiền hưng công, dĩ tác bang quốc 進賢興功, 以作邦國 (Hạ quan 夏官, Đại tư mã 大司馬) Tiến cử người hiền đề bạt người có công, để xây dựng đất nước.
(Động) Làm cho thịnh vượng, phát triển.
◎Như: hưng quốc 興國 chấn hưng quốc gia.
◇Văn tuyển 文選: Hưng phục Hán thất 興復漢室 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Xuất sư biểu 出師表) Làm cho hưng thịnh nhà Hán trở lại.
(Động) Cho được, cho phép, hứa khả (tiếng địa phương, thường dùng dưới thể phủ định).
◎Như: bất hưng hồ thuyết 不興胡說 đừng nói bậy.
(Tính) Thịnh vượng.
◎Như: hưng vượng 興旺 thịnh vượng.
(Danh) Họ Hưng.Một âm là hứng.
(Danh) Ý hướng, tình cảm phát sinh trước cảnh vật.
◎Như: thi hứng 詩興 cảm hứng thơ, dư hứng 餘興 hứng thú còn rớt lại, cao hứng 高興 hứng thú dâng lên.
(Danh) Thể hứng trong thơ ca.
(Tính) Vui thích, thú vị, rung cảm.
◇Lễ Kí 禮記: Bất hứng kì nghệ, bất năng lạc học 不興其藝, 不能樂學 (Học kí 學記) Không ham thích lục nghệ thì không thể vui học.
hưng, như "hưng thịnh, hưng vong; phục hưng" (vhn)
hăng, như "hăng máu, hung hăng" (btcn)
hên, như "gặp hên" (gdhn)
hứng, như "hào hứng; hứng nước" (gdhn)
Chữ gần giống với 興:
興,Tự hình:

Dịch hứng sang tiếng Trung hiện đại:
承 《托着; 接着。》带劲 《能引起兴致; 来劲。》không hứng đánh cờ thì đi đánh banh vậy.
下象棋不带劲, 还是打球吧。
即兴 《对眼前景物有所感触, 临时发生兴致而创作。》
盛接。
接受 《对事物容纳而不拒绝。》
兴趣 《喜好的情绪。》
tôi không có hứng đánh cờ.
我对下棋不感兴趣。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hứng
| hứng | 𢸾: | hứng lấy |
| hứng | 興: | hào hứng; hứng nước |

Tìm hình ảnh cho: hứng Tìm thêm nội dung cho: hứng
