Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 延请 trong tiếng Trung hiện đại:
[yánqǐng] 动
mời làm việc (có tính chất tạm thời)。 请人担任工作(多指临时的)。
mời làm việc (có tính chất tạm thời)。 请人担任工作(多指临时的)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 延
| dan | 延: | dan díu; dan tay |
| dang | 延: | dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang |
| diên | 延: | ngoại diên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 请
| thỉnh | 请: | thỉnh cầu; thủng thỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 延请 Tìm thêm nội dung cho: 延请
