Từ: 眷恋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眷恋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眷恋 trong tiếng Trung hiện đại:

[juànliàn]
quyến luyến; lưu luyến。(对自己喜爱的人或地方)深切地留恋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眷

cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyến:gia quyến
quấn:quấn quít
quẹn:sạch quẹn, quẹn má hồng
quến: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恋

luyến:luyến tiếc
眷恋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眷恋 Tìm thêm nội dung cho: 眷恋