Từ: 降香 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 降香:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 降香 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàngxiāng] 1. cây giáng hương。小乔木或灌木,叶子略呈倒卵形,花黄白色,果实为核果。木材有浓烈的香气,入中药,有止血、镇痛等作用。
2. gỗ giáng hương。降香树的木材。也叫降真香。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 降

dán: 
giuống:giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp)
giáng:giáng cấp; Thiên Chúa giáng sinh
hàng:đầu hàng
nháng:nhấp nháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn
降香 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 降香 Tìm thêm nội dung cho: 降香