Từ: 田猎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 田猎:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 田 • 猎

Nghĩa của 田猎 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiánliè] đi săn; săn。打猎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng田:ruộng nương, đồng ruộng
điền田:đồn điền; điền thổ; điền trạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猎

liệp猎:liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)
lạp猎:xem liệp
田猎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 田猎 Tìm thêm nội dung cho: 田猎