Từ: 原始公社 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原始公社:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 原 • 始 • 公 • 社
Nghĩa của 原始公社 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuánshǐgōngshè] công xã nguyên thuỷ (tổ chức xã hội đầu tiên trong lịch sử của xã hội loài người, kéo dài khoảng 100.000 năm. Bao gồm hai giai đoạn xã hội thị tộc mẫu hệ và xã hội thị tộc phụ hệ.)。人类社会历史上最早阶段的社会组织,延续了数十万年。 包括母系氏族公社和父系氏族公社两个阶段。参看〖原始社会〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 原
Nghĩa chữ nôm của chữ: 始
| thủy | 始: | thuỷ chung |
| thỉ | 始: | thỉ (bắt đầu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 社
| xã | 社: | xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã |