Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 坐标空间 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐标空间:
Nghĩa của 坐标空间 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòbiāokōngjiān] toạ độ không gian。通常意义下三维几何空间的名称,以区别于各种符号相空间。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐
| ngồi | 坐: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| toà | 坐: | toà nhà, toà sen; hầu toà |
| toạ | 坐: | toạ đàm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 标
| tiêu | 标: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 空
| cung | 空: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| khung | 空: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| không | 空: | không có |
| khỏng | 空: | lỏng khỏng |
| khống | 空: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 间
| gian | 间: | nhân gian; trung gian |
| gián | 间: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |

Tìm hình ảnh cho: 坐标空间 Tìm thêm nội dung cho: 坐标空间
