Từ: 坐标空间 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐标空间:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐标空间 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòbiāokōngjiān] toạ độ không gian。通常意义下三维几何空间的名称,以区别于各种符号相空间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
坐标空间 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐标空间 Tìm thêm nội dung cho: 坐标空间