Từ: 乞貸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乞貸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 乞 • 貸

khất thải
Xin vay tiền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乞

gật乞:gật gù; ngủ gật
khất乞:khất thực
khắt乞:khắt khe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貸

thãi貸:thừa thãi
thải貸:thải (cho vay, hỏi vay)
thảy貸:hết thảy
thẩy貸:thẩy (bẻ hái, đẩy nhẹ)
乞貸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乞貸 Tìm thêm nội dung cho: 乞貸