Từ: 芽孢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芽孢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 芽孢 trong tiếng Trung hiện đại:

[yábāo] nha bào (bào tử của vi khuẩn hình que)。在某些杆状细菌体内形成的卵形或圆形的孢子,在自然环境中能够长期生存,条件适合时,芽孢破裂,长出新菌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芽

nha:nha đậu (đỗ giá); nha trà (búp trà)
芽孢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芽孢 Tìm thêm nội dung cho: 芽孢