Từ: 习俗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 习俗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 习俗 trong tiếng Trung hiện đại:

[xísú] tập tục; thói tục。习惯和风俗。
民间习俗
tập tục dân gian
这是西方的习俗。
Đó là tập tục của Phương Tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập:học tập, thực tập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói:thói quen, thói đời
tục:tục ngữ; phong tục; thông tục
习俗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 习俗 Tìm thêm nội dung cho: 习俗