Từ: 习用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 习用:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 习 • 用

Nghĩa của 习用 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíyòng] quen dùng; thường dùng。 经常用;惯用。
习用语。
câu thường dùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập习:học tập, thực tập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng用:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng用:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng用:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm用:làm giùm
giùn用: 
giùng用:giùng mình; nước giùng
rùng用:rùng rùng
rụng用:rơi rụng
vùng用:một vùng
đụng用:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
习用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 习用 Tìm thêm nội dung cho: 习用