Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 乱蓬蓬 trong tiếng Trung hiện đại:
[luànpēngpēng] rối bời; rối bù; bù xù。(乱蓬蓬的)形容须发或草木凌乱。
衣冠不整, 头发也乱蓬蓬的。
quần áo xộc xệch, đầu tóc rối bời.
乱蓬蓬的茅草。
đám cỏ tranh rối bời.
衣冠不整, 头发也乱蓬蓬的。
quần áo xộc xệch, đầu tóc rối bời.
乱蓬蓬的茅草。
đám cỏ tranh rối bời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱
| loàn | 乱: | lăng loàn |
| loạn | 乱: | nổi loạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓬
| bong | 蓬: | bòng bong |
| buồng | 蓬: | buồng chuối |
| bòng | 蓬: | đèo bòng |
| bùng | 蓬: | cháy bùng; bập bùng; bão bùng |
| bầng | 蓬: | bầng bầng (bốc nóng) |
| bồng | 蓬: | cỏ bồng |
| bừng | 蓬: | đỏ bừng; tưng bừng |
| phùng | 蓬: | phùng mang (phồng mang) |
| phồng | 蓬: | phập phồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓬
| bong | 蓬: | bòng bong |
| buồng | 蓬: | buồng chuối |
| bòng | 蓬: | đèo bòng |
| bùng | 蓬: | cháy bùng; bập bùng; bão bùng |
| bầng | 蓬: | bầng bầng (bốc nóng) |
| bồng | 蓬: | cỏ bồng |
| bừng | 蓬: | đỏ bừng; tưng bừng |
| phùng | 蓬: | phùng mang (phồng mang) |
| phồng | 蓬: | phập phồng |

Tìm hình ảnh cho: 乱蓬蓬 Tìm thêm nội dung cho: 乱蓬蓬
