Cao su chống va đập cửa

Từ: 乱蓬蓬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乱蓬蓬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乱蓬蓬 trong tiếng Trung hiện đại:

[luànpēngpēng] rối bời; rối bù; bù xù。(乱蓬蓬的)形容须发或草木凌乱。
衣冠不整, 头发也乱蓬蓬的。
quần áo xộc xệch, đầu tóc rối bời.
乱蓬蓬的茅草。
đám cỏ tranh rối bời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓬

bong:bòng bong
buồng:buồng chuối
bòng:đèo bòng
bùng:cháy bùng; bập bùng; bão bùng
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bồng:cỏ bồng
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phùng:phùng mang (phồng mang)
phồng:phập phồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓬

bong:bòng bong
buồng:buồng chuối
bòng:đèo bòng
bùng:cháy bùng; bập bùng; bão bùng
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bồng:cỏ bồng
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phùng:phùng mang (phồng mang)
phồng:phập phồng
乱蓬蓬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乱蓬蓬 Tìm thêm nội dung cho: 乱蓬蓬