Nghĩa của 出土 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūtǔ] khai quật; đào được (đồ cổ)。(古器物等)被发掘出来。
出土文物。
đồ cổ đào được.
这一批铜器是在寿县出土的。
số đồ đồng này được khai quật ở huyện Thọ.
出土文物。
đồ cổ đào được.
这一批铜器是在寿县出土的。
số đồ đồng này được khai quật ở huyện Thọ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 土
| thổ | 土: | thuế điền thổ |

Tìm hình ảnh cho: 出土 Tìm thêm nội dung cho: 出土
