Từ: 出土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出土:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 出 • 土

Nghĩa của 出土 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūtǔ] khai quật; đào được (đồ cổ)。(古器物等)被发掘出来。
出土文物。
đồ cổ đào được.
这一批铜器是在寿县出土的。
số đồ đồng này được khai quật ở huyện Thọ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ土:thuế điền thổ
出土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出土 Tìm thêm nội dung cho: 出土