Từ: 消气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 消气 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāoqì] nguôi giận; hết giận。平息怒气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
消气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消气 Tìm thêm nội dung cho: 消气