Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 猛然 trong tiếng Trung hiện đại:
[měngrán] bỗng nhiên; đột nhiên; bất thình lình。忽然;骤然。
猛然回头。
bỗng dưng quay đầu lại.
猛然一惊。
bỗng giật mình.
猛然回头。
bỗng dưng quay đầu lại.
猛然一惊。
bỗng giật mình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 猛
| mãnh | 猛: | mãnh thú |
| mạnh | 猛: | mạnh mẽ, mãnh liệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 猛然 Tìm thêm nội dung cho: 猛然
