Từ: 枉驾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枉驾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 枉驾 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎngjià] 1. quang lâm; vinh hạnh được ngài đến thăm (lời nói kính trọng, nói khi người khác đến thăm mình.)。 称对方来访自己。
2. hạ cố (lời nói kính trọng, nói khi mời đến thăm người khác.)。请对方往访他人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枉

uổng:uổng công, oan uổng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驾

giá:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)
枉驾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枉驾 Tìm thêm nội dung cho: 枉驾