Từ: 回族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回族:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回族 trong tiếng Trung hiện đại:

[Huízú] dân tộc Hồi (dân tộc thiểu số ở các tỉnh Ninh Hạ, Cam Túc, Hà Nam, Hà Bắc, Thanh Hải, Sơn Đông, Vân Nam, An Huy, TânCương và Liêu Ninh, Trung Quốc.)。中国少数民族之一,主要分布在宁夏、甘肃、青海、河南、河北、山东、 云南、安徽、新疆、辽宁及北京等地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc
回族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回族 Tìm thêm nội dung cho: 回族