Từ: 乳化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乳化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乳化 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǔhuà] kết tủa; nhũ hoá。为了使原来不能混合的两种液体混合起来,把其中一种液体变成微小的颗粒分散在另一种液体中,这种过程叫乳化。例如把肥皂水与油充分搅拌,使油类变成微小颗粒悬乳在肥皂水中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乳

nhú:nhú lên
nhũ:nhũ hoa (đầu vú)
nhỗ:nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên)
:vú mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
乳化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乳化 Tìm thêm nội dung cho: 乳化