Từ: 因式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 因式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 因式 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnshiÌ] thừa số (bằng biểu thức )。 一个多项式能够被另一个整式整除,后者就是前者的因式。如a + b和a - b都是a2 - b2的因式。也叫因子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 因

dăn:dăn deo (nhăn nheo)
nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhăn:nhăn nhó, nhăn nhở
nhơn:nguyên nhơn (nguyên nhân)
nhằn:nhọc nhằn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
因式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 因式 Tìm thêm nội dung cho: 因式