Cao su chống va đập cửa
Từ: tắc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ tắc:
Biến thể phồn thể: 則;
Pinyin: ze2;
Việt bính: zak1;
则 tắc
tắc, như "phép tắc" (gdhn)
Pinyin: ze2;
Việt bính: zak1;
则 tắc
Nghĩa Trung Việt của từ 则
Giản thể của chữ 則.tắc, như "phép tắc" (gdhn)
Nghĩa của 则 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (則)
[zé]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 6
Hán Việt: TẮC
1. quy phạm; phép tắc; mẫu mực。规范。
准则
chuẩn tắc
以身作则
lấy mình làm gương
2. quy tắc。规则。
总则
quy tắc chung
细则
quy tắc cụ thể
法则
phép tắc
3. bắt chước; làm theo。效法。
量
4. điều; mục; mẩu; bản。用于分项或自成段落的文字的条数。
试题三则
ba đề thi
新闻两则
hai mẩu tin; hai bản tin.
寓言四则
bốn mẩu chuyện ngụ ngôn
5.
连
a. thì (biểu thị sự kế tiếp về thời gian)。表示两事在时间上相承。
每一巨弹堕地,则火光迸裂。
mỗi quả đạn rơi xuống đất thì ánh lửa lại toé lên.
b. thì (biểu thị mối liên hệ nhân quả)。表示因果或情理上的联系。
欲速则不达
dục tốc tắc bất đạt; nóng vội thì không thành công; muốn mau cũng không đặng.
物体热则胀,冷则缩。
vật thể nóng thì nở ra, lạnh thì co lại.
c. (biểu thị sự so sánh)。表示对此。
旧的制度已经腐朽,新的制度则如旭日东升。
chế độ cũ đã mục nát, chế độ mới giống như mặt trời mới mọc ở phương đông.
d. (dùng giữa hai từ giống nhau biểu thị nhượng bộ)。用在相同的两个词之间表示让步。
好则好,只是太贵。
tốt thì tốt nhưng có điều đắt quá
6. do; vì (dùng sau "一、二(再)、三"... biểu thị nguyên nhân hoặc lý do.)。用在"一、二(再)、三"等后面,列举原因或理由。
墨子在归途上,是走得较慢了,一则力乏,二则脚痛,三则干粮已经吃完,难免觉得肚子饿,四则事情 已经办妥,不像来时的匆忙。
Mặc Tử trên đường về, bước đi chậm chạp, một là do mỏi mệt, hai là do chân đau, ba là do lương khô đã ăn hết, cảm thấy bụng đói, bốn là do làm xong việc, không gấp gáp như lúc đến.
7. là; chính là。是;乃是。
此则余之过也。
đó là lỗi của tôi.
大多数仍把汉语叫Chinese,但实际上则指的"普通话"
đại đa số vẫn gọi tiếng Hán là Chinese, nhưng thực ra chính là chỉ "tiếng Phổ Thông"
Từ ghép:
则声
Pinyin: sai1, se4, sai4;
Việt bính: coi3 sak1
1. [阨塞] ách tắc 2. [閉塞] bế tắc 3. [布魯塞爾] bố lỗ tắc nhĩ 4. [邊塞] biên tái 5. [充塞] sung tắc 6. [咽塞] yết tắc;
塞 tắc, tái
◎Như: đổ tắc 堵塞 ngăn trở, trở tắc 阻塞 cách trở, bế tắc 閉塞 trở ngại không thông.
(Động) Lấp kín.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Kình du tắc hải, hải vi trì 鯨遊塞海海爲池 (Long Đại nham 龍袋岩) Cá kình bơi lấp biển, biển thành ao.
(Động) Nghẽn, kẹt.
◎Như: tắc xa 塞車 nghẽn xe, kẹt xe.
(Động) Đầy đủ, sung mãn.
◎Như: sung tắc 充塞 sung mãn.
(Động) Làm qua loa, cẩu thả.
◎Như: đường tắc 搪塞 làm qua loa, tắc trách 塞責 làm cẩu thả cho xong.
(Động) Bổ cứu.
◇Hán Thư 漢書: Kim thừa tướng, ngự sử tương dục hà thi dĩ tắc thử cữu? 今丞相, 御史將欲何施以塞此咎 (Vu Định Quốc truyện 于定國傳) Nay thừa tướng, ngự sử định lấy gì bù đắp cho điều lầm lỗi này?
(Danh) Bức che cửa.
◎Như: bình tắc 瓶塞 bức bình phong.Một âm là tái.
(Danh) Đất hiểm yếu.
◇Hán Thư 漢書: Hung Nô đại phát thập dư vạn kị, nam bạng tái, chí Phù Hề Lư san, dục nhập vi khấu 匈奴大發十餘萬騎, 南旁塞, 至符奚廬山, 欲入為寇 (Triệu Sung Quốc truyện 趙充國傳) Hung Nô đem đại quân hơn mười vạn kị binh, phía nam dựa vào đất hiểm yếu, đến Phù Hề Lư sơn, định vào cướp phá.
(Danh) Chỗ canh phòng ngoài biên giới.
§ Bên Tàu từ ngoài tràng thành trở ra gọi là tái thượng 塞上.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tái thượng phong vân tiếp địa âm 塞上風雲接地陰 (Thu hứng 秋興) Nơi quan ải, gió mây nối liền đất âm u.
(Động) Đáp trả tạ ơn thần minh.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Tần Tương Vương bệnh, bách tính vi chi đảo. Bệnh dũ, sát ngưu tái đảo 秦襄王病, 百姓為之禱. 病愈, 殺牛塞禱 (Ngoại trữ thuyết hữu hạ 外儲說右下) Tần Tương Vương bệnh, trăm họ cầu đảo cho. Bệnh khỏi, giết bò tế đáp tạ ơn.
tắc, như "bế tắc" (vhn)
tái, như "biên tái (điểm yếu lược)" (btcn)
Pinyin: ji4, ze4;
Việt bính: zik1;
稷 tắc
(Danh) Thần lúa.
§ Ngày xưa cho rằng lúa tắc quý nhất trong trăm giống lúa, cho nên gọi thần lúa là tắc.
◎Như: xã tắc 社稷, xã là thần đất, tắc là thần lúa.
§ Sau xã tắc 社稷 phiếm chỉ quốc gia.
(Danh) Chức quan coi về việc làm ruộng.
(Danh) Họ Tắc.
(Tính) Nhanh, mau.
◇Thi Kinh 詩經: Kí tề kí tắc, Kí khuông kí sắc 既齊既稷, 既匡既敕 (Tiểu nhã 小雅, Sở tì 楚茨) (Người) đã tề chỉnh, đã nhanh nhẹn, Đã ngay thẳng, đã thận trọng trong việc cúng tế.
(Động) Xế, xế bóng (mặt trời).
§ Thông trắc 昃.
tắc, như "xã tắc" (vhn)
哒 《赶牲口的声音。》
嘚; 嘚儿 《赶驴、骡前进的吆喝声。》
冱 《闭塞。》
湮 《淤塞。》
阻塞; 阻梗; 梗塞 《有障碍而不能通过。》
法则; 法度 《行为的准则; 规矩。》
Tắc
稷 《古代以稷为百谷之长, 因此帝王奉祀为谷神。》
[zé]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 6
Hán Việt: TẮC
1. quy phạm; phép tắc; mẫu mực。规范。
准则
chuẩn tắc
以身作则
lấy mình làm gương
2. quy tắc。规则。
总则
quy tắc chung
细则
quy tắc cụ thể
法则
phép tắc
3. bắt chước; làm theo。效法。
量
4. điều; mục; mẩu; bản。用于分项或自成段落的文字的条数。
试题三则
ba đề thi
新闻两则
hai mẩu tin; hai bản tin.
寓言四则
bốn mẩu chuyện ngụ ngôn
5.
连
a. thì (biểu thị sự kế tiếp về thời gian)。表示两事在时间上相承。每一巨弹堕地,则火光迸裂。
mỗi quả đạn rơi xuống đất thì ánh lửa lại toé lên.
b. thì (biểu thị mối liên hệ nhân quả)。表示因果或情理上的联系。欲速则不达
dục tốc tắc bất đạt; nóng vội thì không thành công; muốn mau cũng không đặng.
物体热则胀,冷则缩。
vật thể nóng thì nở ra, lạnh thì co lại.
c. (biểu thị sự so sánh)。表示对此。旧的制度已经腐朽,新的制度则如旭日东升。
chế độ cũ đã mục nát, chế độ mới giống như mặt trời mới mọc ở phương đông.
d. (dùng giữa hai từ giống nhau biểu thị nhượng bộ)。用在相同的两个词之间表示让步。好则好,只是太贵。
tốt thì tốt nhưng có điều đắt quá
6. do; vì (dùng sau "一、二(再)、三"... biểu thị nguyên nhân hoặc lý do.)。用在"一、二(再)、三"等后面,列举原因或理由。
墨子在归途上,是走得较慢了,一则力乏,二则脚痛,三则干粮已经吃完,难免觉得肚子饿,四则事情 已经办妥,不像来时的匆忙。
Mặc Tử trên đường về, bước đi chậm chạp, một là do mỏi mệt, hai là do chân đau, ba là do lương khô đã ăn hết, cảm thấy bụng đói, bốn là do làm xong việc, không gấp gáp như lúc đến.
7. là; chính là。是;乃是。
此则余之过也。
đó là lỗi của tôi.
大多数仍把汉语叫Chinese,但实际上则指的"普通话"
đại đa số vẫn gọi tiếng Hán là Chinese, nhưng thực ra chính là chỉ "tiếng Phổ Thông"
Từ ghép:
则声
Dị thể chữ 则
則,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 则;
Pinyin: ze2;
Việt bính: zak1
1. [不則] bất tắc 2. [不則聲] bất tắc thanh 3. [謹則無憂] cẩn tắc vô ưu 4. [矩則] củ tắc 5. [窮則變, 變則通] cùng tắc biến, biến tắc thông 6. [準則] chuẩn tắc 7. [內則] nội tắc 8. [原則] nguyên tắc 9. [則度] tắc độ 10. [則個] tắc cá 11. [則例] tắc lệ;
則 tắc
◎Như: ngôn nhi vi thiên hạ tắc 言而為天下則 nói ra mà làm phép tắc cho thiên hạ.
(Danh) Gương mẫu.
◎Như: dĩ thân tác tắc 以身作則 lấy mình làm gương.
(Danh) Đơn vị trong văn từ: đoạn, mục, điều, tiết.
◎Như: nhất tắc tiêu tức 一則消息 ba đoạn tin tức, tam tắc ngụ ngôn 三則寓言 ba bài ngụ ngôn, thí đề nhị tắc 試題二則 hai đề thi.
(Danh) Họ Tắc.
(Động) Noi theo, học theo.
◇Sử Kí 史記: Tắc Cổ Công, Công Quý chi pháp, đốc nhân, kính lão, từ thiếu 則古公, 公季之法, 篤仁, 敬老, 慈少 (Chu bổn kỉ 周本紀) Noi theo phép tắc của Cổ Công và Công Quý, dốc lòng nhân, kính già, yêu trẻ.(Liên) Thì, liền ngay.
◎Như: học như nghịch thủy hành chu, bất tiến tắc thối 學如逆水行舟, 不進則退 học như đi thuyền trên dòng nước ngược, không tiến là lùi ngay.(Liên) Thì là, thì.
◇Luận Ngữ 論語: Đệ tử nhập tắc hiếu, xuất tắc đễ 弟子入則孝, 出則悌 (Học nhi 學而) Con em ở trong nhà thì hiếu thảo (với cha mẹ), ra ngoài thì kính nhường (bậc huynh trưởng).(Liên) Lại, nhưng lại.
◎Như: dục tốc tắc bất đạt 欲速則不達 muốn cho nhanh nhưng lại không đạt.(Liên) Chỉ.
◇Tuân Tử 荀子: Khẩu nhĩ chi gian tắc tứ thốn nhĩ 口耳之間則四寸耳 (Khuyến học 勸學) Khoảng giữa miệng và tai chỉ có bốn tấc thôi.(Liên) Nếu.
◇Sử Kí 史記: Kim tắc lai, Bái Công khủng bất đắc hữu thử 今則來, 沛公恐不得有此 (Cao Tổ bổn kỉ 高祖本紀) Nay nếu đến, Bái Công sợ không được có đấy.(Liên) Dù, dù rằng.
◇Thương quân thư 商君書: Cẩu năng lệnh thương cổ kĩ xảo chi nhân vô phồn, tắc dục quốc chi vô phú, bất khả đắc dã 苟能令商賈技巧之人無繁, 則欲國之無富, 不可得也 (Ngoại nội 外內) Nếu có thể làm cho số người buôn bán và làm nghề thủ công không đông thêm, thì dù muốn nước không giàu lên cũng không thể được.
(Phó) Là, chính là.
◇Mạnh Tử 孟子: Thử tắc quả nhân chi tội dã 此則寡人之罪也 (Công Tôn Sửu hạ 公孫丑下) Đó chính là lỗi tại tôi.
tắc, như "phép tắc" (vhn)
Pinyin: ze2;
Việt bính: zak1
1. [不則] bất tắc 2. [不則聲] bất tắc thanh 3. [謹則無憂] cẩn tắc vô ưu 4. [矩則] củ tắc 5. [窮則變, 變則通] cùng tắc biến, biến tắc thông 6. [準則] chuẩn tắc 7. [內則] nội tắc 8. [原則] nguyên tắc 9. [則度] tắc độ 10. [則個] tắc cá 11. [則例] tắc lệ;
則 tắc
Nghĩa Trung Việt của từ 則
(Danh) Khuôn phép.◎Như: ngôn nhi vi thiên hạ tắc 言而為天下則 nói ra mà làm phép tắc cho thiên hạ.
(Danh) Gương mẫu.
◎Như: dĩ thân tác tắc 以身作則 lấy mình làm gương.
(Danh) Đơn vị trong văn từ: đoạn, mục, điều, tiết.
◎Như: nhất tắc tiêu tức 一則消息 ba đoạn tin tức, tam tắc ngụ ngôn 三則寓言 ba bài ngụ ngôn, thí đề nhị tắc 試題二則 hai đề thi.
(Danh) Họ Tắc.
(Động) Noi theo, học theo.
◇Sử Kí 史記: Tắc Cổ Công, Công Quý chi pháp, đốc nhân, kính lão, từ thiếu 則古公, 公季之法, 篤仁, 敬老, 慈少 (Chu bổn kỉ 周本紀) Noi theo phép tắc của Cổ Công và Công Quý, dốc lòng nhân, kính già, yêu trẻ.(Liên) Thì, liền ngay.
◎Như: học như nghịch thủy hành chu, bất tiến tắc thối 學如逆水行舟, 不進則退 học như đi thuyền trên dòng nước ngược, không tiến là lùi ngay.(Liên) Thì là, thì.
◇Luận Ngữ 論語: Đệ tử nhập tắc hiếu, xuất tắc đễ 弟子入則孝, 出則悌 (Học nhi 學而) Con em ở trong nhà thì hiếu thảo (với cha mẹ), ra ngoài thì kính nhường (bậc huynh trưởng).(Liên) Lại, nhưng lại.
◎Như: dục tốc tắc bất đạt 欲速則不達 muốn cho nhanh nhưng lại không đạt.(Liên) Chỉ.
◇Tuân Tử 荀子: Khẩu nhĩ chi gian tắc tứ thốn nhĩ 口耳之間則四寸耳 (Khuyến học 勸學) Khoảng giữa miệng và tai chỉ có bốn tấc thôi.(Liên) Nếu.
◇Sử Kí 史記: Kim tắc lai, Bái Công khủng bất đắc hữu thử 今則來, 沛公恐不得有此 (Cao Tổ bổn kỉ 高祖本紀) Nay nếu đến, Bái Công sợ không được có đấy.(Liên) Dù, dù rằng.
◇Thương quân thư 商君書: Cẩu năng lệnh thương cổ kĩ xảo chi nhân vô phồn, tắc dục quốc chi vô phú, bất khả đắc dã 苟能令商賈技巧之人無繁, 則欲國之無富, 不可得也 (Ngoại nội 外內) Nếu có thể làm cho số người buôn bán và làm nghề thủ công không đông thêm, thì dù muốn nước không giàu lên cũng không thể được.
(Phó) Là, chính là.
◇Mạnh Tử 孟子: Thử tắc quả nhân chi tội dã 此則寡人之罪也 (Công Tôn Sửu hạ 公孫丑下) Đó chính là lỗi tại tôi.
tắc, như "phép tắc" (vhn)
Dị thể chữ 則
则,
Tự hình:

Nghĩa của 谡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (謖)
[sù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: TỐC
đứng lên。起;起来。
Từ ghép:
谡谡
[sù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: TỐC
đứng lên。起;起来。
Từ ghép:
谡谡
Dị thể chữ 谡
謖,
Tự hình:

Pinyin: sai1, se4, sai4;
Việt bính: coi3 sak1
1. [阨塞] ách tắc 2. [閉塞] bế tắc 3. [布魯塞爾] bố lỗ tắc nhĩ 4. [邊塞] biên tái 5. [充塞] sung tắc 6. [咽塞] yết tắc;
塞 tắc, tái
Nghĩa Trung Việt của từ 塞
(Động) Ngăn trở, cách trở.◎Như: đổ tắc 堵塞 ngăn trở, trở tắc 阻塞 cách trở, bế tắc 閉塞 trở ngại không thông.
(Động) Lấp kín.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Kình du tắc hải, hải vi trì 鯨遊塞海海爲池 (Long Đại nham 龍袋岩) Cá kình bơi lấp biển, biển thành ao.
(Động) Nghẽn, kẹt.
◎Như: tắc xa 塞車 nghẽn xe, kẹt xe.
(Động) Đầy đủ, sung mãn.
◎Như: sung tắc 充塞 sung mãn.
(Động) Làm qua loa, cẩu thả.
◎Như: đường tắc 搪塞 làm qua loa, tắc trách 塞責 làm cẩu thả cho xong.
(Động) Bổ cứu.
◇Hán Thư 漢書: Kim thừa tướng, ngự sử tương dục hà thi dĩ tắc thử cữu? 今丞相, 御史將欲何施以塞此咎 (Vu Định Quốc truyện 于定國傳) Nay thừa tướng, ngự sử định lấy gì bù đắp cho điều lầm lỗi này?
(Danh) Bức che cửa.
◎Như: bình tắc 瓶塞 bức bình phong.Một âm là tái.
(Danh) Đất hiểm yếu.
◇Hán Thư 漢書: Hung Nô đại phát thập dư vạn kị, nam bạng tái, chí Phù Hề Lư san, dục nhập vi khấu 匈奴大發十餘萬騎, 南旁塞, 至符奚廬山, 欲入為寇 (Triệu Sung Quốc truyện 趙充國傳) Hung Nô đem đại quân hơn mười vạn kị binh, phía nam dựa vào đất hiểm yếu, đến Phù Hề Lư sơn, định vào cướp phá.
(Danh) Chỗ canh phòng ngoài biên giới.
§ Bên Tàu từ ngoài tràng thành trở ra gọi là tái thượng 塞上.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tái thượng phong vân tiếp địa âm 塞上風雲接地陰 (Thu hứng 秋興) Nơi quan ải, gió mây nối liền đất âm u.
(Động) Đáp trả tạ ơn thần minh.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Tần Tương Vương bệnh, bách tính vi chi đảo. Bệnh dũ, sát ngưu tái đảo 秦襄王病, 百姓為之禱. 病愈, 殺牛塞禱 (Ngoại trữ thuyết hữu hạ 外儲說右下) Tần Tương Vương bệnh, trăm họ cầu đảo cho. Bệnh khỏi, giết bò tế đáp tạ ơn.
tắc, như "bế tắc" (vhn)
tái, như "biên tái (điểm yếu lược)" (btcn)
Nghĩa của 塞 trong tiếng Trung hiện đại:
[sāi]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 13
Hán Việt: TẮC
1. nhét; đút; cất; bịt。把东西放进有空隙的地方;填入。
箱子里还可塞几件衣服。
trong rương vẫn còn có thể nhét thêm mấy bộ quần áo.
把窟窿塞住。
bịt chặt chỗ thủng; nhét lỗ cho kín.
2. cái nút。(塞儿)塞子。
软木塞。
nút bần.
Từ ghép:
塞尺 ; 塞规 ; 塞拉利昂 ; 塞伦 ; 塞纳河 ; 塞内加尔 ; 塞浦路斯 ; 塞舌尔 ; 塞子
[sāi]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: TÁI
cửa ải。可做屏障的险要地方。
边塞。
cửa ải biên giới.
要塞。
cửa ải quan trọng.
Ghi chú: 另见sāi; sè
Từ ghép:
塞外 ; 塞翁失马
[sè]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: TẮC
âm tắc xát。同义"塞"(sāi),用于某些合成词中。
Ghi chú: 另见sāi; sài
Từ ghép:
塞擦音 ; 塞音 ; 塞责
Số nét: 13
Hán Việt: TẮC
1. nhét; đút; cất; bịt。把东西放进有空隙的地方;填入。
箱子里还可塞几件衣服。
trong rương vẫn còn có thể nhét thêm mấy bộ quần áo.
把窟窿塞住。
bịt chặt chỗ thủng; nhét lỗ cho kín.
2. cái nút。(塞儿)塞子。
软木塞。
nút bần.
Từ ghép:
塞尺 ; 塞规 ; 塞拉利昂 ; 塞伦 ; 塞纳河 ; 塞内加尔 ; 塞浦路斯 ; 塞舌尔 ; 塞子
[sāi]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: TÁI
cửa ải。可做屏障的险要地方。
边塞。
cửa ải biên giới.
要塞。
cửa ải quan trọng.
Ghi chú: 另见sāi; sè
Từ ghép:
塞外 ; 塞翁失马
[sè]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: TẮC
âm tắc xát。同义"塞"(sāi),用于某些合成词中。
Ghi chú: 另见sāi; sài
Từ ghép:
塞擦音 ; 塞音 ; 塞责
Chữ gần giống với 塞:
㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,Tự hình:

Pinyin: ji4, ze4;
Việt bính: zik1;
稷 tắc
Nghĩa Trung Việt của từ 稷
(Danh) (1) Lúa tễ, còn gọi là tiểu mễ 小米. (2) Lúa nếp có hai loại, loại có nhựa dính gọi là thử 黍, loại không dính gọi là tắc 稷. (3) Cao lương.(Danh) Thần lúa.
§ Ngày xưa cho rằng lúa tắc quý nhất trong trăm giống lúa, cho nên gọi thần lúa là tắc.
◎Như: xã tắc 社稷, xã là thần đất, tắc là thần lúa.
§ Sau xã tắc 社稷 phiếm chỉ quốc gia.
(Danh) Chức quan coi về việc làm ruộng.
(Danh) Họ Tắc.
(Tính) Nhanh, mau.
◇Thi Kinh 詩經: Kí tề kí tắc, Kí khuông kí sắc 既齊既稷, 既匡既敕 (Tiểu nhã 小雅, Sở tì 楚茨) (Người) đã tề chỉnh, đã nhanh nhẹn, Đã ngay thẳng, đã thận trọng trong việc cúng tế.
(Động) Xế, xế bóng (mặt trời).
§ Thông trắc 昃.
tắc, như "xã tắc" (vhn)
Nghĩa của 稷 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 15
Hán Việt: TẮC
1. cây kê。古代称一种粮食作物,有的书说是黍一类的作物,有的书说是谷子(粟)。
2. Tắc (thời xưa được coi là loài chúa của các loại ngũ cốc, nên được gọi là cốc thần)。古代以稷为百谷之长,因此帝王奉祀为谷神。
社稷。
xã tắc.
Số nét: 15
Hán Việt: TẮC
1. cây kê。古代称一种粮食作物,有的书说是黍一类的作物,有的书说是谷子(粟)。
2. Tắc (thời xưa được coi là loài chúa của các loại ngũ cốc, nên được gọi là cốc thần)。古代以稷为百谷之长,因此帝王奉祀为谷神。
社稷。
xã tắc.
Tự hình:

Biến thể giản thể: 谡;
Pinyin: su4;
Việt bính: suk1;
謖 tắc
(Tính) Tắc tắc 謖謖 cứng cỏi.
◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: Lí Nguyên Lễ tắc tắc như kính tùng hạ phong 李元禮謖謖如勁松下風 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Thưởng dự 賞譽) Ông Lí Nguyên Lễ có dáng cứng cỏi như gió thổi dưới cây thông vững mạnh vậy.(Trạng thanh) Tắc tắc 謖謖 tiếng gió thổi.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thính tùng thanh tắc tắc, tiêu trùng ai tấu, trung tâm thảm thắc, hối chí như thiêu 聽松聲謖謖, 宵蟲哀奏, 中心忐忑,悔至如燒 (Xảo Nương 巧娘) Nghe tiếng thông reo vi vút, côn trùng đêm nỉ non, trong lòng bồn chồn, bụng hối hận như lửa đốt.
(Phó) Thu liễm, chỉnh sức.
tốc, như "tốc (đứng lên)" (gdhn)
Pinyin: su4;
Việt bính: suk1;
謖 tắc
Nghĩa Trung Việt của từ 謖
(Động) Dậy, đứng dậy, nổi lên, trổi dậy.(Tính) Tắc tắc 謖謖 cứng cỏi.
◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: Lí Nguyên Lễ tắc tắc như kính tùng hạ phong 李元禮謖謖如勁松下風 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Thưởng dự 賞譽) Ông Lí Nguyên Lễ có dáng cứng cỏi như gió thổi dưới cây thông vững mạnh vậy.(Trạng thanh) Tắc tắc 謖謖 tiếng gió thổi.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thính tùng thanh tắc tắc, tiêu trùng ai tấu, trung tâm thảm thắc, hối chí như thiêu 聽松聲謖謖, 宵蟲哀奏, 中心忐忑,悔至如燒 (Xảo Nương 巧娘) Nghe tiếng thông reo vi vút, côn trùng đêm nỉ non, trong lòng bồn chồn, bụng hối hận như lửa đốt.
(Phó) Thu liễm, chỉnh sức.
tốc, như "tốc (đứng lên)" (gdhn)
Dị thể chữ 謖
谡,
Tự hình:

Dịch tắc sang tiếng Trung hiện đại:
咑 《(发音短促)吆喝牲口前进的声音。》哒 《赶牲口的声音。》
嘚; 嘚儿 《赶驴、骡前进的吆喝声。》
冱 《闭塞。》
湮 《淤塞。》
阻塞; 阻梗; 梗塞 《有障碍而不能通过。》
法则; 法度 《行为的准则; 规矩。》
Tắc
稷 《古代以稷为百谷之长, 因此帝王奉祀为谷神。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tắc
| tắc | 则: | phép tắc |
| tắc | 則: | phép tắc |
| tắc | 𬜊: | tắc lưỡi (tặc lưỡi) |
| tắc | 塞: | bế tắc |
| tắc | 稷: | xã tắc |
| tắc | 鰂: | con tắc kè |

Tìm hình ảnh cho: tắc Tìm thêm nội dung cho: tắc
