Cao su chống va đập cửa

Từ: tắc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ tắc:

则 tắc則 tắc谡 tắc塞 tắc, tái稷 tắc謖 tắc

Đây là các chữ cấu thành từ này: tắc

tắc [tắc]

U+5219, tổng 6 nét, bộ Đao 刀 [刂]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 則;
Pinyin: ze2;
Việt bính: zak1;

tắc

Nghĩa Trung Việt của từ 则

Giản thể của chữ .
tắc, như "phép tắc" (gdhn)

Nghĩa của 则 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (則)
[zé]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 6
Hán Việt: TẮC
1. quy phạm; phép tắc; mẫu mực。规范。
准则
chuẩn tắc
以身作则
lấy mình làm gương
2. quy tắc。规则。
总则
quy tắc chung
细则
quy tắc cụ thể
法则
phép tắc
3. bắt chước; làm theo。效法。

4. điều; mục; mẩu; bản。用于分项或自成段落的文字的条数。
试题三则
ba đề thi
新闻两则
hai mẩu tin; hai bản tin.
寓言四则
bốn mẩu chuyện ngụ ngôn
5.

a. thì (biểu thị sự kế tiếp về thời gian)。表示两事在时间上相承。
每一巨弹堕地,则火光迸裂。
mỗi quả đạn rơi xuống đất thì ánh lửa lại toé lên.
b. thì (biểu thị mối liên hệ nhân quả)。表示因果或情理上的联系。
欲速则不达
dục tốc tắc bất đạt; nóng vội thì không thành công; muốn mau cũng không đặng.
物体热则胀,冷则缩。
vật thể nóng thì nở ra, lạnh thì co lại.
c. (biểu thị sự so sánh)。表示对此。
旧的制度已经腐朽,新的制度则如旭日东升。
chế độ cũ đã mục nát, chế độ mới giống như mặt trời mới mọc ở phương đông.
d. (dùng giữa hai từ giống nhau biểu thị nhượng bộ)。用在相同的两个词之间表示让步。
好则好,只是太贵。
tốt thì tốt nhưng có điều đắt quá
6. do; vì (dùng sau "一、二(再)、三"... biểu thị nguyên nhân hoặc lý do.)。用在"一、二(再)、三"等后面,列举原因或理由。
墨子在归途上,是走得较慢了,一则力乏,二则脚痛,三则干粮已经吃完,难免觉得肚子饿,四则事情 已经办妥,不像来时的匆忙。
Mặc Tử trên đường về, bước đi chậm chạp, một là do mỏi mệt, hai là do chân đau, ba là do lương khô đã ăn hết, cảm thấy bụng đói, bốn là do làm xong việc, không gấp gáp như lúc đến.
7. là; chính là。是;乃是。
此则余之过也。
đó là lỗi của tôi.
大多数仍把汉语叫Chinese,但实际上则指的"普通话"
đại đa số vẫn gọi tiếng Hán là Chinese, nhưng thực ra chính là chỉ "tiếng Phổ Thông"
Từ ghép:
则声

Chữ gần giống với 则:

, , , , , , , , , , , , , , 𠚵, 𠚹, 𠚺, 𠛌,

Dị thể chữ 则

,

Chữ gần giống 则

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 则 Tự hình chữ 则 Tự hình chữ 则 Tự hình chữ 则

tắc [tắc]

U+5247, tổng 9 nét, bộ Đao 刀 [刂]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ze2;
Việt bính: zak1
1. [不則] bất tắc 2. [不則聲] bất tắc thanh 3. [謹則無憂] cẩn tắc vô ưu 4. [矩則] củ tắc 5. [窮則變, 變則通] cùng tắc biến, biến tắc thông 6. [準則] chuẩn tắc 7. [內則] nội tắc 8. [原則] nguyên tắc 9. [則度] tắc độ 10. [則個] tắc cá 11. [則例] tắc lệ;

tắc

Nghĩa Trung Việt của từ 則

(Danh) Khuôn phép.
◎Như: ngôn nhi vi thiên hạ tắc
nói ra mà làm phép tắc cho thiên hạ.

(Danh)
Gương mẫu.
◎Như: dĩ thân tác tắc lấy mình làm gương.

(Danh)
Đơn vị trong văn từ: đoạn, mục, điều, tiết.
◎Như: nhất tắc tiêu tức ba đoạn tin tức, tam tắc ngụ ngôn ba bài ngụ ngôn, thí đề nhị tắc hai đề thi.

(Danh)
Họ Tắc.

(Động)
Noi theo, học theo.
◇Sử Kí : Tắc Cổ Công, Công Quý chi pháp, đốc nhân, kính lão, từ thiếu , , , , (Chu bổn kỉ ) Noi theo phép tắc của Cổ Công và Công Quý, dốc lòng nhân, kính già, yêu trẻ.(Liên) Thì, liền ngay.
◎Như: học như nghịch thủy hành chu, bất tiến tắc thối , 退 học như đi thuyền trên dòng nước ngược, không tiến là lùi ngay.(Liên) Thì là, thì.
◇Luận Ngữ : Đệ tử nhập tắc hiếu, xuất tắc đễ , (Học nhi ) Con em ở trong nhà thì hiếu thảo (với cha mẹ), ra ngoài thì kính nhường (bậc huynh trưởng).(Liên) Lại, nhưng lại.
◎Như: dục tốc tắc bất đạt muốn cho nhanh nhưng lại không đạt.(Liên) Chỉ.
◇Tuân Tử : Khẩu nhĩ chi gian tắc tứ thốn nhĩ (Khuyến học ) Khoảng giữa miệng và tai chỉ có bốn tấc thôi.(Liên) Nếu.
◇Sử Kí : Kim tắc lai, Bái Công khủng bất đắc hữu thử , (Cao Tổ bổn kỉ ) Nay nếu đến, Bái Công sợ không được có đấy.(Liên) Dù, dù rằng.
◇Thương quân thư : Cẩu năng lệnh thương cổ kĩ xảo chi nhân vô phồn, tắc dục quốc chi vô phú, bất khả đắc dã , , (Ngoại nội ) Nếu có thể làm cho số người buôn bán và làm nghề thủ công không đông thêm, thì dù muốn nước không giàu lên cũng không thể được.

(Phó)
Là, chính là.
◇Mạnh Tử : Thử tắc quả nhân chi tội dã (Công Tôn Sửu hạ ) Đó chính là lỗi tại tôi.
tắc, như "phép tắc" (vhn)

Chữ gần giống với 則:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜬, 𠜭, 𠜮, 𠜯,

Dị thể chữ 則

,

Chữ gần giống 則

, , , 賿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 則 Tự hình chữ 則 Tự hình chữ 則 Tự hình chữ 則

tắc [tắc]

U+8C21, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 謖;
Pinyin: su4;
Việt bính: suk1;

tắc

Nghĩa Trung Việt của từ 谡

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 谡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (謖)
[sù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: TỐC
đứng lên。起;起来。
Từ ghép:
谡谡

Chữ gần giống với 谡:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 谡

,

Chữ gần giống 谡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谡 Tự hình chữ 谡 Tự hình chữ 谡 Tự hình chữ 谡

tắc, tái [tắc, tái]

U+585E, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: sai1, se4, sai4;
Việt bính: coi3 sak1
1. [阨塞] ách tắc 2. [閉塞] bế tắc 3. [布魯塞爾] bố lỗ tắc nhĩ 4. [邊塞] biên tái 5. [充塞] sung tắc 6. [咽塞] yết tắc;

tắc, tái

Nghĩa Trung Việt của từ 塞

(Động) Ngăn trở, cách trở.
◎Như: đổ tắc
ngăn trở, trở tắc cách trở, bế tắc trở ngại không thông.

(Động)
Lấp kín.
◇Nguyễn Trãi : Kình du tắc hải, hải vi trì (Long Đại nham ) Cá kình bơi lấp biển, biển thành ao.

(Động)
Nghẽn, kẹt.
◎Như: tắc xa nghẽn xe, kẹt xe.

(Động)
Đầy đủ, sung mãn.
◎Như: sung tắc sung mãn.

(Động)
Làm qua loa, cẩu thả.
◎Như: đường tắc làm qua loa, tắc trách làm cẩu thả cho xong.

(Động)
Bổ cứu.
◇Hán Thư : Kim thừa tướng, ngự sử tương dục hà thi dĩ tắc thử cữu? , (Vu Định Quốc truyện ) Nay thừa tướng, ngự sử định lấy gì bù đắp cho điều lầm lỗi này?

(Danh)
Bức che cửa.
◎Như: bình tắc bức bình phong.Một âm là tái.

(Danh)
Đất hiểm yếu.
◇Hán Thư : Hung Nô đại phát thập dư vạn kị, nam bạng tái, chí Phù Hề Lư san, dục nhập vi khấu , , , (Triệu Sung Quốc truyện ) Hung Nô đem đại quân hơn mười vạn kị binh, phía nam dựa vào đất hiểm yếu, đến Phù Hề Lư sơn, định vào cướp phá.

(Danh)
Chỗ canh phòng ngoài biên giới.
§ Bên Tàu từ ngoài tràng thành trở ra gọi là tái thượng .
◇Đỗ Phủ : Tái thượng phong vân tiếp địa âm (Thu hứng ) Nơi quan ải, gió mây nối liền đất âm u.

(Động)
Đáp trả tạ ơn thần minh.
◇Hàn Phi Tử : Tần Tương Vương bệnh, bách tính vi chi đảo. Bệnh dũ, sát ngưu tái đảo , . , (Ngoại trữ thuyết hữu hạ ) Tần Tương Vương bệnh, trăm họ cầu đảo cho. Bệnh khỏi, giết bò tế đáp tạ ơn.

tắc, như "bế tắc" (vhn)
tái, như "biên tái (điểm yếu lược)" (btcn)

Nghĩa của 塞 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāi]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 13
Hán Việt: TẮC
1. nhét; đút; cất; bịt。把东西放进有空隙的地方;填入。
箱子里还可塞几件衣服。
trong rương vẫn còn có thể nhét thêm mấy bộ quần áo.
把窟窿塞住。
bịt chặt chỗ thủng; nhét lỗ cho kín.
2. cái nút。(塞儿)塞子。
软木塞。
nút bần.
Từ ghép:
塞尺 ; 塞规 ; 塞拉利昂 ; 塞伦 ; 塞纳河 ; 塞内加尔 ; 塞浦路斯 ; 塞舌尔 ; 塞子
[sāi]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: TÁI
cửa ải。可做屏障的险要地方。
边塞。
cửa ải biên giới.
要塞。
cửa ải quan trọng.
Ghi chú: 另见sāi; sè
Từ ghép:
塞外 ; 塞翁失马
[sè]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: TẮC
âm tắc xát。同义"塞"(sāi),用于某些合成词中。
Ghi chú: 另见sāi; sài
Từ ghép:
塞擦音 ; 塞音 ; 塞责

Chữ gần giống với 塞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,

Chữ gần giống 塞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 塞 Tự hình chữ 塞 Tự hình chữ 塞 Tự hình chữ 塞

tắc [tắc]

U+7A37, tổng 15 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4, ze4;
Việt bính: zik1;

tắc

Nghĩa Trung Việt của từ 稷

(Danh) (1) Lúa tễ, còn gọi là tiểu mễ . (2) Lúa nếp có hai loại, loại có nhựa dính gọi là thử , loại không dính gọi là tắc . (3) Cao lương.

(Danh)
Thần lúa.
§ Ngày xưa cho rằng lúa tắc quý nhất trong trăm giống lúa, cho nên gọi thần lúa là tắc.
◎Như: xã tắc , là thần đất, tắc là thần lúa.
§ Sau xã tắc phiếm chỉ quốc gia.

(Danh)
Chức quan coi về việc làm ruộng.

(Danh)
Họ Tắc.

(Tính)
Nhanh, mau.
◇Thi Kinh : Kí tề kí tắc, Kí khuông kí sắc , (Tiểu nhã , Sở tì ) (Người) đã tề chỉnh, đã nhanh nhẹn, Đã ngay thẳng, đã thận trọng trong việc cúng tế.

(Động)
Xế, xế bóng (mặt trời).
§ Thông trắc .
tắc, như "xã tắc" (vhn)

Nghĩa của 稷 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 15
Hán Việt: TẮC
1. cây kê。古代称一种粮食作物,有的书说是黍一类的作物,有的书说是谷子(粟)。
2. Tắc (thời xưa được coi là loài chúa của các loại ngũ cốc, nên được gọi là cốc thần)。古代以稷为百谷之长,因此帝王奉祀为谷神。
社稷。
xã tắc.

Chữ gần giống với 稷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 稿, , , 𥠻, 𥡗, 𥡘,

Chữ gần giống 稷

, , , , 稿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 稷 Tự hình chữ 稷 Tự hình chữ 稷 Tự hình chữ 稷

tắc [tắc]

U+8B16, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: su4;
Việt bính: suk1;

tắc

Nghĩa Trung Việt của từ 謖

(Động) Dậy, đứng dậy, nổi lên, trổi dậy.

(Tính)
Tắc tắc
cứng cỏi.
◇Lưu Nghĩa Khánh : Lí Nguyên Lễ tắc tắc như kính tùng hạ phong (Thế thuyết tân ngữ , Thưởng dự ) Ông Lí Nguyên Lễ có dáng cứng cỏi như gió thổi dưới cây thông vững mạnh vậy.(Trạng thanh) Tắc tắc tiếng gió thổi.
◇Liêu trai chí dị : Thính tùng thanh tắc tắc, tiêu trùng ai tấu, trung tâm thảm thắc, hối chí như thiêu , , (Xảo Nương ) Nghe tiếng thông reo vi vút, côn trùng đêm nỉ non, trong lòng bồn chồn, bụng hối hận như lửa đốt.

(Phó)
Thu liễm, chỉnh sức.
tốc, như "tốc (đứng lên)" (gdhn)

Chữ gần giống với 謖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 謖

,

Chữ gần giống 謖

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謖 Tự hình chữ 謖 Tự hình chữ 謖 Tự hình chữ 謖

Dịch tắc sang tiếng Trung hiện đại:

《(发音短促)吆喝牲口前进的声音。》
《赶牲口的声音。》
嘚; 嘚儿 《赶驴、骡前进的吆喝声。》
《闭塞。》
《淤塞。》
阻塞; 阻梗; 梗塞 《有障碍而不能通过。》
法则; 法度 《行为的准则; 规矩。》
Tắc
《古代以稷为百谷之长, 因此帝王奉祀为谷神。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tắc

tắc:phép tắc
tắc:phép tắc
tắc𬜊:tắc lưỡi (tặc lưỡi)
tắc:bế tắc
tắc:xã tắc
tắc:con tắc kè
tắc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tắc Tìm thêm nội dung cho: tắc