Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 逞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逞, chiết tự chữ SÁNH, SÍNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逞:
逞
Pinyin: cheng3, ying2;
Việt bính: cing2;
逞 sính
Nghĩa Trung Việt của từ 逞
(Động) Buông tuồng, mặc sức.◎Như: sính tính 逞性 buông tuồng, phóng túng, sính ác 逞惡 mặc sức làm ác.
(Động) Tỏ ra, làm ra vẻ.
◎Như: sính nhan sắc 逞顏色 làm ra vẻ, làm bộ, sính năng 逞能 trổ tài.
◇Trang Tử 莊子: Xử thế bất tiện, vị túc dĩ sính kì năng dã 處勢不便, 未足以逞其能也 (San mộc 山木) Ở vào thế không tiện, chưa đủ để tỏ tài năng vậy.
sính, như "sính chữ" (vhn)
sánh, như "sánh vai" (btcn)
Nghĩa của 逞 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéng]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: SÍNH
1. khoe; trổ tài; tỏ rõ (tài năng, uy phong); phô trương; chưng diện; khoe khoang。显示(自己的才能、威风等);夸耀。
逞 能。
trổ tài.
逞 威风。
ra oai.
2. đạt được; thực hiện được (ý đồ xấu)。(坏主意)达到目的。
得逞 。
đạt được.
不得逞 。
không thực hiện được.
3. dung túng; bỏ mặc; đồng loã; nhắm mắt làm ngơ。纵容;放任。
逞 性子。
buông thả.
Từ ghép:
逞辩 ; 逞能 ; 逞强 ; 逞强称能 ; 逞威风 ; 逞性子 ; 逞凶 ; 逞英雄
Số nét: 14
Hán Việt: SÍNH
1. khoe; trổ tài; tỏ rõ (tài năng, uy phong); phô trương; chưng diện; khoe khoang。显示(自己的才能、威风等);夸耀。
逞 能。
trổ tài.
逞 威风。
ra oai.
2. đạt được; thực hiện được (ý đồ xấu)。(坏主意)达到目的。
得逞 。
đạt được.
不得逞 。
không thực hiện được.
3. dung túng; bỏ mặc; đồng loã; nhắm mắt làm ngơ。纵容;放任。
逞 性子。
buông thả.
Từ ghép:
逞辩 ; 逞能 ; 逞强 ; 逞强称能 ; 逞威风 ; 逞性子 ; 逞凶 ; 逞英雄
Chữ gần giống với 逞:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逞
| sánh | 逞: | sánh vai |
| sính | 逞: | sính chữ |

Tìm hình ảnh cho: 逞 Tìm thêm nội dung cho: 逞
