Chữ 逞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逞, chiết tự chữ SÁNH, SÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逞:

逞 sính

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 逞

Chiết tự chữ sánh, sính bao gồm chữ 辵 呈 hoặc 辶 呈 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 逞 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 呈
  • sước, xích, xước
  • chiềng, chường, rềnh, triềng, trành, trình, xình
  • 2. 逞 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 呈
  • sước, xích, xước
  • chiềng, chường, rềnh, triềng, trành, trình, xình
  • sính [sính]

    U+901E, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cheng3, ying2;
    Việt bính: cing2;

    sính

    Nghĩa Trung Việt của từ 逞

    (Động) Buông tuồng, mặc sức.
    ◎Như: sính tính
    buông tuồng, phóng túng, sính ác mặc sức làm ác.

    (Động)
    Tỏ ra, làm ra vẻ.
    ◎Như: sính nhan sắc làm ra vẻ, làm bộ, sính năng trổ tài.
    ◇Trang Tử : Xử thế bất tiện, vị túc dĩ sính kì năng dã 便, (San mộc ) Ở vào thế không tiện, chưa đủ để tỏ tài năng vậy.

    sính, như "sính chữ" (vhn)
    sánh, như "sánh vai" (btcn)

    Nghĩa của 逞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chéng]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 14
    Hán Việt: SÍNH
    1. khoe; trổ tài; tỏ rõ (tài năng, uy phong); phô trương; chưng diện; khoe khoang。显示(自己的才能、威风等);夸耀。
    逞 能。
    trổ tài.
    逞 威风。
    ra oai.
    2. đạt được; thực hiện được (ý đồ xấu)。(坏主意)达到目的。
    得逞 。
    đạt được.
    不得逞 。
    không thực hiện được.
    3. dung túng; bỏ mặc; đồng loã; nhắm mắt làm ngơ。纵容;放任。
    逞 性子。
    buông thả.
    Từ ghép:
    逞辩 ; 逞能 ; 逞强 ; 逞强称能 ; 逞威风 ; 逞性子 ; 逞凶 ; 逞英雄

    Chữ gần giống với 逞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

    Chữ gần giống 逞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 逞 Tự hình chữ 逞 Tự hình chữ 逞 Tự hình chữ 逞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 逞

    sánh:sánh vai
    sính:sính chữ
    逞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 逞 Tìm thêm nội dung cho: 逞