Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 乳房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乳房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhũ phòng
Buồng vú, bộ vú.

Nghĩa của 乳房 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǔfáng] vú。人和哺乳动物乳腺集合的部分。发育成熟的女子和雌性哺乳动物的乳房比较膨大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乳

nhú:nhú lên
nhũ:nhũ hoa (đầu vú)
nhỗ:nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên)
:vú mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
乳房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乳房 Tìm thêm nội dung cho: 乳房