Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 了了 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎoliǎo] hiểu rõ; sáng tỏ。明白 ; 懂得。
心中了了。
trong lòng sáng tỏ.
不甚了了。
không hiểu rõ lắm.
心中了了。
trong lòng sáng tỏ.
不甚了了。
không hiểu rõ lắm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 了
| liễu | 了: | liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu |
| léo | 了: | khéo léo |
| líu | 了: | dính líu |
| lẽo | 了: | lạnh lẽo |
| lếu | 了: | lếu láo |
| lểu | 了: | lểu thểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 了
| liễu | 了: | liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu |
| léo | 了: | khéo léo |
| líu | 了: | dính líu |
| lẽo | 了: | lạnh lẽo |
| lếu | 了: | lếu láo |
| lểu | 了: | lểu thểu |

Tìm hình ảnh cho: 了了 Tìm thêm nội dung cho: 了了
