Từ: 了了 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 了了:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 了了 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎoliǎo] hiểu rõ; sáng tỏ。明白 ; 懂得。
心中了了。
trong lòng sáng tỏ.
不甚了了。
không hiểu rõ lắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu
了了 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 了了 Tìm thêm nội dung cho: 了了