Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无声无臭 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无声无臭:
Nghĩa của 无声无臭 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúshēngwúxiù] Hán Việt: VÔ DANH VÔ KHỨU
im hơi bặt tiếng; không tiếng tăm; vô danh; không kèn không trống。没有声音;没有气味;比喻人没有名声。
im hơi bặt tiếng; không tiếng tăm; vô danh; không kèn không trống。没有声音;没有气味;比喻人没有名声。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 臭
| xó | 臭: | xó nhà |
| xú | 臭: | xú uế |
| xũ | 臭: | thợ xũ |
| xấu | 臭: | xấu xí; xấu xố; xấu hổ |
| xủ | 臭: |

Tìm hình ảnh cho: 无声无臭 Tìm thêm nội dung cho: 无声无臭
