Từ: 了局 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 了局:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 了局 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎojú] 1. kết thúc; kết cục; giải quyết xong。结束;了结。
后来呢,你猜怎样了局?
sau này nữa, bạn có thể đoán được kết thúc làm sao không?
事情弄得没法了局。
sự tình xảy ra không có cách nào giải quyết xong.
不知何日了局。
không biết được ngày nào sẽ giải quyết xong.
2. biện pháp giải quyết; kế lâu dài。解决办法; 长久之计。
你这病应该赶快治, 拖下去不是个了局。
bệnh này của anh nên nhanh chóng chữa trị đi, kéo dài thời gian không hay đâu.
在那儿住下去,终久不是了局。
cứ ở mãi nơi ấy, về lâu dài không phải là cách giải quyết hay đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc
了局 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 了局 Tìm thêm nội dung cho: 了局