Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 了局 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎojú] 1. kết thúc; kết cục; giải quyết xong。结束;了结。
后来呢,你猜怎样了局?
sau này nữa, bạn có thể đoán được kết thúc làm sao không?
事情弄得没法了局。
sự tình xảy ra không có cách nào giải quyết xong.
不知何日了局。
không biết được ngày nào sẽ giải quyết xong.
2. biện pháp giải quyết; kế lâu dài。解决办法; 长久之计。
你这病应该赶快治, 拖下去不是个了局。
bệnh này của anh nên nhanh chóng chữa trị đi, kéo dài thời gian không hay đâu.
在那儿住下去,终久不是了局。
cứ ở mãi nơi ấy, về lâu dài không phải là cách giải quyết hay đâu.
后来呢,你猜怎样了局?
sau này nữa, bạn có thể đoán được kết thúc làm sao không?
事情弄得没法了局。
sự tình xảy ra không có cách nào giải quyết xong.
不知何日了局。
không biết được ngày nào sẽ giải quyết xong.
2. biện pháp giải quyết; kế lâu dài。解决办法; 长久之计。
你这病应该赶快治, 拖下去不是个了局。
bệnh này của anh nên nhanh chóng chữa trị đi, kéo dài thời gian không hay đâu.
在那儿住下去,终久不是了局。
cứ ở mãi nơi ấy, về lâu dài không phải là cách giải quyết hay đâu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 了
| liễu | 了: | liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu |
| léo | 了: | khéo léo |
| líu | 了: | dính líu |
| lẽo | 了: | lạnh lẽo |
| lếu | 了: | lếu láo |
| lểu | 了: | lểu thểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 局
| cuộc | 局: | cuộc cờ; đánh cuộc |
| cộc | 局: | áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc |
| cục | 局: | cục đất; cục cằn, kì cục |
| gục | 局: | gục đầu, ngã gục |
| ngúc | 局: | ngúc ngắc |

Tìm hình ảnh cho: 了局 Tìm thêm nội dung cho: 了局
