Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 了当 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎodāng] 1. sảng khoái。爽快。
他说话脆快了当。
anh ấy nói chuyện sảng khoái, dứt khoát.
2. ngừng; hoàn tất; xong xuôi。停当;完毕。
安排了当。
sắp đặt xong xuôi.
收拾了当。
dọn dẹp xong xuôi.
3. xử lí; kết thúc; giải quyết xong。处理;了结(多用于早期白话)。
自能了当得来。
tự giải quyết xong xuôi
费了许多手脚, 才得了当。
tốn hết bao nhiêu công sức mới giải quyết xong xuôi.
他说话脆快了当。
anh ấy nói chuyện sảng khoái, dứt khoát.
2. ngừng; hoàn tất; xong xuôi。停当;完毕。
安排了当。
sắp đặt xong xuôi.
收拾了当。
dọn dẹp xong xuôi.
3. xử lí; kết thúc; giải quyết xong。处理;了结(多用于早期白话)。
自能了当得来。
tự giải quyết xong xuôi
费了许多手脚, 才得了当。
tốn hết bao nhiêu công sức mới giải quyết xong xuôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 了
| liễu | 了: | liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu |
| léo | 了: | khéo léo |
| líu | 了: | dính líu |
| lẽo | 了: | lạnh lẽo |
| lếu | 了: | lếu láo |
| lểu | 了: | lểu thểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |

Tìm hình ảnh cho: 了当 Tìm thêm nội dung cho: 了当
