Từ: 了当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 了当:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 了当 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎodāng] 1. sảng khoái。爽快。
他说话脆快了当。
anh ấy nói chuyện sảng khoái, dứt khoát.
2. ngừng; hoàn tất; xong xuôi。停当;完毕。
安排了当。
sắp đặt xong xuôi.
收拾了当。
dọn dẹp xong xuôi.
3. xử lí; kết thúc; giải quyết xong。处理;了结(多用于早期白话)。
自能了当得来。
tự giải quyết xong xuôi
费了许多手脚, 才得了当。
tốn hết bao nhiêu công sức mới giải quyết xong xuôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
了当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 了当 Tìm thêm nội dung cho: 了当