Từ: 了结 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 了结:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 了结 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎojié] giải quyết; kết thúc; kết liễu。解决;结束(事情)。
案子已经了结。
bản án đã được giải quyết xong.
了结了一桩心愿。
giải quyết xong một mối lo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
了结 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 了结 Tìm thêm nội dung cho: 了结